electroplate

[Mỹ]/ɪ'lektrə(ʊ)pleɪt/
[Anh]/ɪˈlɛktrəˌplet/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. áp dụng một lớp mỏng kim loại lên một vật thể bằng cách sử dụng điện
n. một vật thể đã được phủ một lớp mỏng kim loại bằng cách sử dụng điện
Word Forms
hiện tại phân từelectroplating
quá khứ phân từelectroplated
ngôi thứ ba số ítelectroplates
thì quá khứelectroplated
số nhiềuelectroplates

Cụm từ & Cách kết hợp

electroplating process

quy trình mạ điện

electroplated finish

bề mặt hoàn thiện mạ điện

Câu ví dụ

With the signed disqualification inspection report,the quality inspector then requires a replating of the disqualified electroplate products.

Với báo cáo kiểm tra loại trừ đã ký, người kiểm tra chất lượng sau đó yêu cầu mạ lại các sản phẩm mạ điện bị loại trừ.

The system not only can be applied in the treatment of electroplate acidulated sewage but also in the effective measurement and control of acidulated sewage and sewage containing other pe...

Hệ thống không chỉ có thể được áp dụng trong xử lý nước thải axit điện phân mà còn trong việc đo lường và kiểm soát hiệu quả nước thải axit và nước thải chứa các thành phần khác...

The jewelry was electroplated with a thin layer of gold.

Đồ trang sức đã được mạ vàng một lớp mỏng.

Electroplating is commonly used in the manufacturing of electronic components.

Điện phân thường được sử dụng trong sản xuất các linh kiện điện tử.

The company specializes in electroplating services for automotive parts.

Công ty chuyên cung cấp dịch vụ mạ điện cho phụ tùng ô tô.

She learned how to electroplate metal in her chemistry class.

Cô ấy đã học cách mạ kim loại trong lớp học hóa học của mình.

The silverware was electroplated to give it a shiny finish.

Bộ đồ dùng bằng bạc đã được mạ để có lớp hoàn thiện sáng bóng.

The process of electroplating involves passing an electric current through a solution.

Quá trình mạ điện liên quan đến việc cho dòng điện chạy qua dung dịch.

They decided to electroplate the antique vase to restore its original beauty.

Họ quyết định mạ điện chiếc bình cổ để khôi phục lại vẻ đẹp ban đầu của nó.

The factory uses environmentally friendly chemicals for electroplating to reduce pollution.

Nhà máy sử dụng các hóa chất thân thiện với môi trường để mạ điện nhằm giảm ô nhiễm.

Electroplating can enhance the durability and appearance of metal objects.

Điện phân có thể tăng cường độ bền và vẻ ngoài của các vật dụng kim loại.

The artist experimented with electroplating techniques to create unique sculptures.

Nghệ sĩ đã thử nghiệm với các kỹ thuật mạ điện để tạo ra các tác phẩm điêu khắc độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay