electroretinograms

[Mỹ]/ɪˌlɛktrəʊˈrɛtɪnəʊɡræm/
[Anh]/ɪˌlɛktrəʊˈrɛtɪnəˌɡræm/

Dịch

n.Một bài kiểm tra đo lường hoạt động điện của võng mạc trong phản ứng với ánh sáng.; Một bản ghi lại các phản ứng điện của võng mạc.

Cụm từ & Cách kết hợp

electroretinogram test

xét nghiệm điện võng mạc

electroretinogram results

kết quả điện võng mạc

electroretinogram analysis

phân tích điện võng mạc

electroretinogram recording

ghi lại điện võng mạc

electroretinogram abnormalities

bất thường về điện võng mạc

electroretinogram findings

những phát hiện về điện võng mạc

electroretinogram protocol

giao thức điện võng mạc

electroretinogram interpretation

diễn giải điện võng mạc

electroretinogram procedure

thủ tục điện võng mạc

electroretinogram amplitude

biên độ điện võng mạc

Câu ví dụ

doctors use an electroretinogram to assess retinal function.

các bác sĩ sử dụng điện võng mạc để đánh giá chức năng võng mạc.

an electroretinogram can help diagnose various eye conditions.

điện võng mạc có thể giúp chẩn đoán các bệnh về mắt khác nhau.

the results of the electroretinogram were normal.

kết quả điện võng mạc là bình thường.

patients may feel anxious before an electroretinogram test.

bệnh nhân có thể cảm thấy lo lắng trước khi làm xét nghiệm điện võng mạc.

electroretinogram readings can vary between individuals.

kết quả điện võng mạc có thể khác nhau giữa các cá thể.

it is important to prepare properly for an electroretinogram.

rất quan trọng để chuẩn bị kỹ lưỡng cho điện võng mạc.

the electroretinogram showed signs of retinal degeneration.

điện võng mạc cho thấy dấu hiệu thoái hóa võng mạc.

electroretinogram tests are non-invasive and painless.

các xét nghiệm điện võng mạc không xâm lấn và không gây đau.

she scheduled an electroretinogram to evaluate her vision issues.

cô ấy đã đặt lịch điện võng mạc để đánh giá các vấn đề về thị lực của mình.

the technician explained the electroretinogram procedure in detail.

kỹ thuật viên đã giải thích quy trình điện võng mạc chi tiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay