elemi

[Mỹ]/ˈɛl.ɪ.mi/
[Anh]/ˈɛl.ə.mi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhựa nhiệt đới từ cây elemi; oleoresin từ chi Canarium
Word Forms
số nhiềuelemis

Cụm từ & Cách kết hợp

elemi oil

dầu elemi

elemi resin

nhựa elemi

elemi benefits

lợi ích của elemi

elemi uses

cách sử dụng elemi

elemi extract

chiết xuất elemi

elemi scent

mùi hương elemi

elemi fragrance

hương thơm elemi

elemi properties

tính chất của elemi

elemi tree

cây elemi

elemi therapy

liệu pháp elemi

Câu ví dụ

elemi is often used in aromatherapy.

Nhựa hương thường được sử dụng trong liệu pháp hương thơm.

the scent of elemi can enhance relaxation.

Mùi hương của nhựa hương có thể tăng cường sự thư giãn.

many skincare products contain elemi oil.

Nhiều sản phẩm chăm sóc da chứa tinh dầu nhựa hương.

elemi has antibacterial properties.

Nhựa hương có đặc tính kháng khuẩn.

using elemi can help in meditation.

Sử dụng nhựa hương có thể giúp thiền định.

elemi is derived from the canarium tree.

Nhựa hương có nguồn gốc từ cây canarium.

she added elemi to her essential oil blend.

Cô ấy đã thêm nhựa hương vào hỗn hợp tinh dầu của mình.

elemi can be used in natural perfumes.

Nhựa hương có thể được sử dụng trong nước hoa tự nhiên.

he enjoys the uplifting aroma of elemi.

Anh ấy thích mùi hương nâng cao tinh thần của nhựa hương.

elemi is known for its healing qualities.

Nhựa hương nổi tiếng với những phẩm chất chữa lành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay