elevateds

[Mỹ]/ˈɛlɪveɪtɪdz/
[Anh]/ˈɛlɪveɪtɪdz/

Dịch

adj.cao; cao quý; nghiêm túc; phấn chấn
v.nâng; nâng lên; được nâng lên; thăng chức (quá khứ phân từ của elevate)
n.đường sắt trên cao

Cụm từ & Cách kết hợp

elevateds level

mức độ cao

elevateds status

tình trạng cao

elevateds risks

rủi ro cao

elevateds position

vị trí cao

elevateds importance

tầm quan trọng cao

elevateds concerns

các mối quan ngại cao

elevateds expectations

mong đợi cao

elevateds performance

hiệu suất cao

elevateds quality

chất lượng cao

elevateds awareness

nhận thức cao

Câu ví dụ

the elevateds in the city provide stunning views.

các đường trên cao trong thành phố mang đến những tầm nhìn tuyệt đẹp.

many elevateds are used for transportation purposes.

nhiều đường trên cao được sử dụng cho mục đích giao thông.

the elevateds create unique urban landscapes.

các đường trên cao tạo ra những cảnh quan đô thị độc đáo.

we often see birds nesting on the elevateds.

chúng tôi thường thấy chim làm tổ trên các đường trên cao.

the elevateds are an essential part of the infrastructure.

các đường trên cao là một phần thiết yếu của cơ sở hạ tầng.

tourists enjoy walking along the elevateds.

khách du lịch thích đi bộ dọc theo các đường trên cao.

some elevateds have parks built on them.

một số đường trên cao có công viên được xây dựng trên đó.

safety measures are crucial for elevateds.

các biện pháp an toàn là rất quan trọng đối với các đường trên cao.

the design of elevateds can vary greatly.

thiết kế của các đường trên cao có thể khác nhau rất nhiều.

elevateds can help reduce traffic congestion.

các đường trên cao có thể giúp giảm ùn tắc giao thông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay