elevators

[Mỹ]/ˈɛlɪveɪtəz/
[Anh]/ˈɛləˌveɪtərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị cơ khí để vận chuyển người hoặc hàng hóa theo chiều dọc; thiết bị được sử dụng để nâng trong kho hoặc silo ngũ cốc

Cụm từ & Cách kết hợp

modern elevators

thang máy hiện đại

fast elevators

thang máy tốc độ cao

elevators service

dịch vụ thang máy

elevators maintenance

bảo trì thang máy

elevators installation

lắp đặt thang máy

elevators upgrade

nâng cấp thang máy

elevators safety

an toàn thang máy

elevators design

thiết kế thang máy

elevators control

điều khiển thang máy

elevators technology

công nghệ thang máy

Câu ví dụ

there are two elevators in the building.

Có hai thang máy trong tòa nhà.

elevators are essential for tall buildings.

Thang máy rất cần thiết cho các tòa nhà cao.

we waited for the elevators for several minutes.

Chúng tôi đã chờ thang máy trong vài phút.

the elevators are out of service today.

Hôm nay thang máy không hoạt động.

take the elevators to the top floor.

Đi thang máy lên tầng cao nhất.

she prefers using the stairs instead of elevators.

Cô ấy thích đi cầu thang hơn là đi thang máy.

the elevators were crowded during rush hour.

Thang máy rất đông đúc vào giờ cao điểm.

there are safety features in modern elevators.

Có các tính năng an toàn trong thang máy hiện đại.

some elevators have a glass design for better views.

Một số thang máy có thiết kế bằng kính để có tầm nhìn tốt hơn.

elevators can be a convenient way to move between floors.

Thang máy có thể là một cách thuận tiện để di chuyển giữa các tầng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay