elixir

[Mỹ]/ɪˈlɪksə(r)/
[Anh]/ɪˈlɪksər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuốc trường sinh bất lão
n. phương thuốc phổ quát
n. chế phẩm giả kim

Cụm từ & Cách kết hợp

elixir of life

linh dược trường sinh

elixir of youth

linh dược trường xuân

magic elixir

linh dược ma thuật

Câu ví dụ

an elixir guaranteed to induce love.

một loại thuốc có khả năng đảm bảo gây ra tình yêu.

the cough elixir is a natural herbal expectorant.

thuốc ho là một thuốc ho thảo dược tự nhiên.

Duct into the bedye fomulation the bedye elixir at the same time amid protect the sum nursing with the offer,and can make dye the post -hair the guilder retention the health.

Duct vào công thức bedye, pha chế thuốc bedye cùng một lúc trong khi bảo vệ nuôi dưỡng tổng thể với lời đề nghị, và có thể nhuộm tóc sau, giữ sức khỏe của guilder.

The alchemist brewed a powerful elixir.

Người luyện kim đã pha chế một loại thuốc mạnh.

She believed the elixir could grant eternal youth.

Cô ấy tin rằng loại thuốc có thể ban cho sự trường trẻ.

The ancient manuscript described the recipe for the elixir of life.

Cuốn thư cổ mô tả công thức cho thuốc trường sinh.

Legends say that dragons guard the fountain of the elixir of life.

Truyền thuyết kể rằng rồng canh giữ mạch nước của thuốc trường sinh.

He sought the elixir of happiness in material possessions.

Anh ta tìm kiếm thuốc của hạnh phúc trong những sở hữu vật chất.

Many seek the elixir of love but few find it.

Nhiều người tìm kiếm thuốc của tình yêu nhưng ít người tìm thấy nó.

The elixir of success is a combination of hard work and perseverance.

Thuốc của thành công là sự kết hợp của sự chăm chỉ và kiên trì.

She hoped the elixir would cure her illness.

Cô ấy hy vọng loại thuốc sẽ chữa khỏi bệnh của cô.

The elixir of creativity often lies in moments of inspiration.

Thuốc của sự sáng tạo thường nằm trong những khoảnh khắc truyền cảm hứng.

The elixir of friendship is trust and loyalty.

Thuốc của tình bạn là sự tin tưởng và lòng trung thành.

Ví dụ thực tế

Of course — the Elixir of Life!

Tất nhiên rồi — tinh chất trường sinh!

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

But the cold alone is not the elixir.

Nhưng cái lạnh một mình thì không phải là tinh chất.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Or swimming. But the cold alone is not the elixir.

Hoặc bơi lội. Nhưng cái lạnh một mình thì không phải là tinh chất.

Nguồn: Life hacks

But oxygen gas was not this elusive elixir of life.

Nhưng khí oxy không phải là tinh chất trường sinh khó nắm bắt này.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

I have developed an elixir for the treatment of just such an ailment.

Tôi đã phát triển một tinh chất để điều trị chính xác các bệnh như vậy.

Nguồn: The Legend of Merlin

The air you breathe is an elixir which prepares you for the unexpected.

Không khí bạn hít thở là một tinh chất chuẩn bị cho bạn những điều bất ngờ.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Then on the now day of the mid-autumn festival, Houyi's apprentice Feng Meng, tried to steal the elixir.

Sau đó, vào ngày trung thu, học trò của Houyi, Feng Meng, đã cố gắng đánh cắp tinh chất.

Nguồn: Mid-Autumn Special Edition

Add some of our elixir into there.

Thêm một ít tinh chất của chúng tôi vào đó.

Nguồn: Gourmet Base

He pitched this drink also to help with things like nerve disorders and headaches, almost a cure-all elixir.

Anh ta cũng quảng bá loại đồ uống này để giúp các vấn đề như rối loạn thần kinh và đau đầu, gần như là một tinh chất chữa được mọi bệnh.

Nguồn: Popular Science Essays

Explore the historical exhibits, and order an elixir from one of the world's oldest functioning pharmacies.

Khám phá các cuộc triển lãm lịch sử và đặt mua một tinh chất từ một trong những hiệu thuốc lâu đời nhất trên thế giới.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay