potion

[Mỹ]/'pəʊʃ(ə)n/
[Anh]/'poʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (một loại đồ uống huyền bí hoặc thuốc)

Cụm từ & Cách kết hợp

magic potion

pháp sư bình

healing potion

bình phục hồi

Câu ví dụ

an aphrodisiac potion

một loại thuốc kích dục

a health-giving potion

một loại thuốc bổ.

Love is a potion of philter God-made.

Tình yêu là một loại thuốc thần dược do Thượng đế tạo ra.

power is women's love potion(philter).power is the love potion(philter) of women.

Quyền lực là thuốc tình yêu (philter) của phụ nữ. Quyền lực là thuốc tình yêu (philter) của phụ nữ.

I became irritated at the pills and potions lying around in every corner of the house.

Tôi cảm thấy khó chịu với những viên thuốc và lọ thuốc nằm rải rác ở mọi ngóc ngách của căn nhà.

Physically he is frail and must sustain himself by imbibing magical potions of his own creation.

Về thể chất, anh ấy yếu đuối và phải tự duy trì bằng cách uống các loại thuốc ma thuật do chính mình tạo ra.

A love potion that blossoms on the voluptuous and savory head note of mirabelle plum with bewitching heart notes of Damson and a spicy, sensual base.

Một loại thuốc tình yêu nở rộ trên hương đầu ngọt ngào và mặn mà của lê mirabelle với hương giữa quyến rũ của mận đen và hương nền cay nồng, gợi cảm.

According to Shanon, he drank a potion prepared from a species of acacia while he was in South America, which caused similar experiences to those produced by the ayahuasca.

Theo Shanon, anh ta đã uống một loại thuốc được chế biến từ một loài hoa dâm bụt khi đang ở Nam Mỹ, gây ra những trải nghiệm tương tự như những trải nghiệm do ayahuasca tạo ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay