using ellipses
sử dụng dấu ngoặc kép
ellipses indicate
dấu ngoặc kép cho thấy
ellipses added
đã thêm dấu ngoặc kép
ellipses create
dấu ngoặc kép tạo ra
ellipses suggest
dấu ngoặc kép gợi ý
ellipses pause
dấu ngoặc kép tạm dừng
ellipses mark
dấu ngoặc kép đánh dấu
ellipses show
dấu ngoặc kép cho thấy
ellipses omitted
đã bỏ qua dấu ngoặc kép
ellipses convey
dấu ngoặc kép truyền tải
she wanted to go to the beach, get some ice cream... just relax.
Cô ấy muốn đến bãi biển, ăn kem... chỉ cần thư giãn thôi.
he considered a career in finance, law... even politics.
Anh ấy cân nhắc sự nghiệp trong lĩnh vực tài chính, luật... thậm chí là chính trị.
the restaurant offered pasta, pizza... a variety of options.
Nhà hàng phục vụ mì ống, pizza... nhiều lựa chọn khác nhau.
we could visit paris, rome... several european cities.
Chúng ta có thể đến thăm Paris, Rome... nhiều thành phố châu Âu khác.
the project required research, analysis... careful planning.
Dự án đòi hỏi nghiên cứu, phân tích... lập kế hoạch cẩn thận.
she enjoys reading novels, short stories... poetry.
Cô ấy thích đọc tiểu thuyết, truyện ngắn... thơ.
he plays guitar, drums... a little bit of piano.
Anh ấy chơi guitar, trống... một chút piano.
the store sells shoes, clothes... accessories of all kinds.
Cửa hàng bán giày dép, quần áo... phụ kiện các loại.
they discussed the problem, potential solutions... possible outcomes.
Họ thảo luận về vấn đề, các giải pháp tiềm năng... các kết quả có thể xảy ra.
the recipe calls for flour, sugar... a pinch of salt.
Công thức yêu cầu bột mì, đường... một chút muối.
he's interested in history, archaeology... ancient civilizations.
Anh ấy quan tâm đến lịch sử, khảo cổ học... các nền văn minh cổ đại.
using ellipses
sử dụng dấu ngoặc kép
ellipses indicate
dấu ngoặc kép cho thấy
ellipses added
đã thêm dấu ngoặc kép
ellipses create
dấu ngoặc kép tạo ra
ellipses suggest
dấu ngoặc kép gợi ý
ellipses pause
dấu ngoặc kép tạm dừng
ellipses mark
dấu ngoặc kép đánh dấu
ellipses show
dấu ngoặc kép cho thấy
ellipses omitted
đã bỏ qua dấu ngoặc kép
ellipses convey
dấu ngoặc kép truyền tải
she wanted to go to the beach, get some ice cream... just relax.
Cô ấy muốn đến bãi biển, ăn kem... chỉ cần thư giãn thôi.
he considered a career in finance, law... even politics.
Anh ấy cân nhắc sự nghiệp trong lĩnh vực tài chính, luật... thậm chí là chính trị.
the restaurant offered pasta, pizza... a variety of options.
Nhà hàng phục vụ mì ống, pizza... nhiều lựa chọn khác nhau.
we could visit paris, rome... several european cities.
Chúng ta có thể đến thăm Paris, Rome... nhiều thành phố châu Âu khác.
the project required research, analysis... careful planning.
Dự án đòi hỏi nghiên cứu, phân tích... lập kế hoạch cẩn thận.
she enjoys reading novels, short stories... poetry.
Cô ấy thích đọc tiểu thuyết, truyện ngắn... thơ.
he plays guitar, drums... a little bit of piano.
Anh ấy chơi guitar, trống... một chút piano.
the store sells shoes, clothes... accessories of all kinds.
Cửa hàng bán giày dép, quần áo... phụ kiện các loại.
they discussed the problem, potential solutions... possible outcomes.
Họ thảo luận về vấn đề, các giải pháp tiềm năng... các kết quả có thể xảy ra.
the recipe calls for flour, sugar... a pinch of salt.
Công thức yêu cầu bột mì, đường... một chút muối.
he's interested in history, archaeology... ancient civilizations.
Anh ấy quan tâm đến lịch sử, khảo cổ học... các nền văn minh cổ đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay