elmonts

[Mỹ]/['elmɔnt]/
[Anh]/['elmɔnt]/

Dịch

n. một thị trấn ở phần đông nam của New York, nằm ở phía tây của Long Island

Cụm từ & Cách kết hợp

elmonts park

vườn elmonts

elmonts school

trường học elmonts

elmonts community

cộng đồng elmonts

elmonts library

thư viện elmonts

elmonts center

trung tâm elmonts

elmonts street

phố elmonts

elmonts festival

lễ hội elmonts

elmonts events

sự kiện elmonts

elmonts market

chợ elmonts

elmonts team

đội elmonts

Câu ví dụ

the elmonts are known for their unique architecture.

các elmonts nổi tiếng với kiến trúc độc đáo của chúng.

many tourists visit the elmonts every year.

nhiều khách du lịch đến thăm các elmonts mỗi năm.

the elmonts provide stunning views of the surrounding landscape.

các elmonts cung cấp những tầm nhìn tuyệt đẹp về cảnh quan xung quanh.

we stayed in a cozy cabin near the elmonts.

chúng tôi đã ở trong một cabin ấm cúng gần các elmonts.

hiking in the elmonts is a popular activity.

leo núi ở các elmonts là một hoạt động phổ biến.

the elmonts are rich in biodiversity.

các elmonts có nhiều đa dạng sinh học.

local wildlife thrives in the elmonts.

động vật hoang dã địa phương phát triển mạnh ở các elmonts.

many hiking trails wind through the elmonts.

nhiều con đường mòn đi bộ đường dài uốn quanh qua các elmonts.

the elmonts offer a peaceful escape from city life.

các elmonts mang đến một sự trốn thoát yên bình khỏi cuộc sống thành thị.

photography enthusiasts love capturing the elmonts at sunrise.

những người đam mê nhiếp ảnh thích chụp lại các elmonts lúc bình minh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay