elm tree
cây tần bì
American elm
tần bì Mỹ
elm wood
gỗ tần bì
elm bark
vỏ cây tần bì
elm street
phố Elm
slippery elm
tần bì trơn
Elm Street crosses Oak Street.
Phố Elm cắt ngang Phố Oak.
The dead elms have been replaced by a row of saplings.
Những cây phong lớn đã chết đã được thay thế bằng một hàng cây non.
the seats are sawn from well-seasoned elm planks.
Những chiếc ghế được làm từ các tấm ván phong đã được tẩm ướp kỹ.
The old elm tree stood tall in the center of the park.
Cây phong già cao lớn đứng ở trung tâm công viên.
The leaves of the elm tree turned a golden color in the autumn.
Lá của cây phong chuyển sang màu vàng óng vào mùa thu.
The shade of the elm tree provided a cool spot to sit on hot summer days.
Dưới tán cây phong là một nơi mát mẻ để ngồi vào những ngày hè nóng nực.
The branches of the elm tree swayed gently in the breeze.
Những cành cây phong nhẹ nhàng đong đưa trong gió.
The wood from elm trees is often used in furniture making.
Gỗ từ cây phong thường được sử dụng trong làm đồ nội thất.
The elm-lined street looked picturesque in the fall.
Con phố được trồng cây phong trông đẹp như tranh vẽ vào mùa thu.
The roots of the elm tree spread far and wide underground.
Rễ của cây phong lan rộng dưới lòng đất.
The bark of the elm tree is rough and deeply furrowed.
Vỏ cây phong thô ráp và có nhiều rãnh sâu.
The sound of the wind rustling through the elm leaves was soothing.
Tiếng gió thổi qua lá cây phong thật êm dịu.
The elm tree is known for its resilience and longevity.
Cây phong nổi tiếng với khả năng phục hồi và tuổi thọ.
There is no front yard, only four little elms the city planted by the curb.
Không có sân trước, chỉ có bốn cây liễu nhỏ mà thành phố đã trồng dọc vỉa hè.
Nguồn: The Little House on Mango StreetOak and elm trees have also been on the White House grounds almost since the beginning.
Cây sồi và cây liễu cũng đã có mặt trên đất của Nhà Trắng gần như ngay từ đầu.
Nguồn: This month VOA Special EnglishNear Billy's bedroom window was a big elm tree.
Gần cửa sổ phòng ngủ của Billy là một cây liễu lớn.
Nguồn: American Elementary School English 3Old elm trees filled the basin, making it shady and cool.
Những cây liễu già đã lấp đầy bồn, khiến nơi đó trở nên râm mát và mát mẻ.
Nguồn: "Christian Science Monitor" Reading SelectionsThey include more than 450 azaleas for landscaping, but also trees like maples, American elms, and hemlocks.
Chúng bao gồm hơn 450 cây đỗ quyên để làm cảnh quan, nhưng cũng có các loại cây như cây phong, cây liễu Mỹ và cây thích.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaThey had just stopped under two elms.
Họ vừa mới dừng lại dưới hai cây liễu.
Nguồn: The Willow Creek TwinsThey had moved Grandpa's wood up to the elm trees.
Họ đã chuyển gỗ của ông nội lên đến những cây liễu.
Nguồn: The Willow Creek TwinsAn old elm crashed into the barn door.
Một cây liễu già đã đâm vào cửa nhà kho.
Nguồn: The Most Beautiful Chinese Stories" The elm is dangerous, though. It ought to be cut down, " she insisted.
"Tuy nhiên, cây liễu rất nguy hiểm. Nên chặt nó xuống," cô ấy nhấn mạnh.
Nguồn: Itan FlomeiPeople embanked and allured it by using the elm leaves.
Người dân đã kè và quyến rũ nó bằng cách sử dụng lá cây liễu.
Nguồn: Pan Panelm tree
cây tần bì
American elm
tần bì Mỹ
elm wood
gỗ tần bì
elm bark
vỏ cây tần bì
elm street
phố Elm
slippery elm
tần bì trơn
Elm Street crosses Oak Street.
Phố Elm cắt ngang Phố Oak.
The dead elms have been replaced by a row of saplings.
Những cây phong lớn đã chết đã được thay thế bằng một hàng cây non.
the seats are sawn from well-seasoned elm planks.
Những chiếc ghế được làm từ các tấm ván phong đã được tẩm ướp kỹ.
The old elm tree stood tall in the center of the park.
Cây phong già cao lớn đứng ở trung tâm công viên.
The leaves of the elm tree turned a golden color in the autumn.
Lá của cây phong chuyển sang màu vàng óng vào mùa thu.
The shade of the elm tree provided a cool spot to sit on hot summer days.
Dưới tán cây phong là một nơi mát mẻ để ngồi vào những ngày hè nóng nực.
The branches of the elm tree swayed gently in the breeze.
Những cành cây phong nhẹ nhàng đong đưa trong gió.
The wood from elm trees is often used in furniture making.
Gỗ từ cây phong thường được sử dụng trong làm đồ nội thất.
The elm-lined street looked picturesque in the fall.
Con phố được trồng cây phong trông đẹp như tranh vẽ vào mùa thu.
The roots of the elm tree spread far and wide underground.
Rễ của cây phong lan rộng dưới lòng đất.
The bark of the elm tree is rough and deeply furrowed.
Vỏ cây phong thô ráp và có nhiều rãnh sâu.
The sound of the wind rustling through the elm leaves was soothing.
Tiếng gió thổi qua lá cây phong thật êm dịu.
The elm tree is known for its resilience and longevity.
Cây phong nổi tiếng với khả năng phục hồi và tuổi thọ.
There is no front yard, only four little elms the city planted by the curb.
Không có sân trước, chỉ có bốn cây liễu nhỏ mà thành phố đã trồng dọc vỉa hè.
Nguồn: The Little House on Mango StreetOak and elm trees have also been on the White House grounds almost since the beginning.
Cây sồi và cây liễu cũng đã có mặt trên đất của Nhà Trắng gần như ngay từ đầu.
Nguồn: This month VOA Special EnglishNear Billy's bedroom window was a big elm tree.
Gần cửa sổ phòng ngủ của Billy là một cây liễu lớn.
Nguồn: American Elementary School English 3Old elm trees filled the basin, making it shady and cool.
Những cây liễu già đã lấp đầy bồn, khiến nơi đó trở nên râm mát và mát mẻ.
Nguồn: "Christian Science Monitor" Reading SelectionsThey include more than 450 azaleas for landscaping, but also trees like maples, American elms, and hemlocks.
Chúng bao gồm hơn 450 cây đỗ quyên để làm cảnh quan, nhưng cũng có các loại cây như cây phong, cây liễu Mỹ và cây thích.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaThey had just stopped under two elms.
Họ vừa mới dừng lại dưới hai cây liễu.
Nguồn: The Willow Creek TwinsThey had moved Grandpa's wood up to the elm trees.
Họ đã chuyển gỗ của ông nội lên đến những cây liễu.
Nguồn: The Willow Creek TwinsAn old elm crashed into the barn door.
Một cây liễu già đã đâm vào cửa nhà kho.
Nguồn: The Most Beautiful Chinese Stories" The elm is dangerous, though. It ought to be cut down, " she insisted.
"Tuy nhiên, cây liễu rất nguy hiểm. Nên chặt nó xuống," cô ấy nhấn mạnh.
Nguồn: Itan FlomeiPeople embanked and allured it by using the elm leaves.
Người dân đã kè và quyến rũ nó bằng cách sử dụng lá cây liễu.
Nguồn: Pan PanKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay