elocutions

[Mỹ]/ˌeləˈkjuːʃn/
[Anh]/ˌeləˈkjuːʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghệ thuật diễn thuyết công cộng hoặc đọc to; kỹ năng nói rõ ràng và biểu cảm; thực hành trình bày bài phát biểu hoặc đọc diễn cảm một cách lưu loát và rõ ràng.

Câu ví dụ

The article both introduces the elocution skills and analysises FAREWELL TO COMBRIDGE by Xu Zimo in detail on the basis of the author s teaching and elocution experiences.

Bài báo vừa giới thiệu các kỹ năng diễn giải, vừa phân tích chi tiết FAREWELL TO COMBRIDGE của Xu Zimo dựa trên kinh nghiệm giảng dạy và diễn giải của tác giả.

good elocution is essential for public speaking

Diễn giải tốt là điều cần thiết cho việc nói trước công chúng.

master the art of elocution

Nắm vững nghệ thuật diễn giải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay