elytrons

[Mỹ]/ˈɛlɪtrənz/
[Anh]/ˈɛlɪtrɑnz/

Dịch

n. cánh trước cứng của một số loài côn trùng; lớp vỏ bảo vệ của cánh

Cụm từ & Cách kết hợp

shiny elytrons

lytrons bóng

colorful elytrons

lytrons sặc sỡ

hardened elytrons

lytrons cứng

protective elytrons

lytrons bảo vệ

elongated elytrons

lytrons kéo dài

distinct elytrons

lytrons khác biệt

decorative elytrons

lytrons trang trí

smooth elytrons

lytrons trơn

thick elytrons

lytrons dày

transparent elytrons

lytrons trong suốt

Câu ví dụ

the elytrons of beetles are often brightly colored.

phần elytra của bọ cánh cứng thường có màu sắc tươi sáng.

some insects use their elytrons for protection.

một số côn trùng sử dụng elytra của chúng để bảo vệ.

the elytrons can be quite hard and durable.

phần elytra có thể rất cứng và bền.

scientists study elytrons to understand insect evolution.

các nhà khoa học nghiên cứu elytra để hiểu về sự tiến hóa của côn trùng.

different species have unique patterns on their elytrons.

các loài khác nhau có các hoa văn độc đáo trên elytra của chúng.

some elytrons can produce sounds when rubbed together.

một số elytra có thể tạo ra âm thanh khi chúng bị ma sát với nhau.

the elytrons protect the delicate wings underneath.

phần elytra bảo vệ những đôi cánh tinh tế bên dưới.

researchers discovered new functions of elytrons in insects.

các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra những chức năng mới của elytra ở côn trùng.

some elytrons have evolved to mimic other species.

một số elytra đã tiến hóa để bắt chước các loài khác.

the texture of elytrons can vary greatly between species.

độ nhám của elytra có thể khác nhau rất nhiều giữa các loài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay