forewings

[Mỹ]/[ˈfɔːrwɪŋz]/
[Anh]/[ˈfɔːrwɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Cặp cánh trước của bướm hoặc bò cánh; cặp cánh trước ở côn trùng như bọ cánh cứng.

Cụm từ & Cách kết hợp

forewings flutter

chuyển động cánh trước

strong forewings

cánh trước khỏe mạnh

using forewings

sử dụng cánh trước

forewings beat

đập cánh trước

tiny forewings

cánh trước nhỏ

forewings spread

mở rộng cánh trước

with forewings

với cánh trước

forewings shimmer

chớp sáng cánh trước

damaged forewings

cánh trước bị hư hại

forewings carried

cánh trước được mang theo

Câu ví dụ

the moth's forewings were intricately patterned with camouflage markings.

Cánh trước của sâu bướm được trang trí tinh xảo với các vân mô phỏng.

butterflies use their forewings for flight and maneuvering in the air.

Bướm sử dụng cánh trước để bay và di chuyển trong không khí.

the beetle's forewings protected its delicate hindwings.

Cánh trước của bọ cánh cứng bảo vệ những cánh sau mong manh của nó.

scientists studied the structure of insect forewings to understand flight.

Các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc cánh trước của côn trùng để hiểu về bay.

the moth held its forewings still against the tree bark.

Con bướm giữ yên cánh trước của nó dính vào vỏ cây.

damage to the forewings can significantly impair a butterfly's ability to fly.

Hỏng cánh trước có thể làm giảm đáng kể khả năng bay của bướm.

the forewings of some beetles are hardened and resemble elytra.

Cánh trước của một số loài bọ cánh cứng cứng và giống như phần elytra.

we observed the moth extending its forewings to attract a mate.

Chúng tôi quan sát thấy con bướm mở rộng cánh trước để thu hút bạn tình.

the insect's forewings displayed vibrant colors and patterns.

Cánh trước của côn trùng thể hiện các màu sắc và họa tiết sặc sỡ.

the forewings provided lift and stability during the insect's flight.

Cánh trước cung cấp lực nâng và sự ổn định trong quá trình bay của côn trùng.

the forewings of the skipper butterfly are elongated and pointed.

Cánh trước của bướm skipper kéo dài và nhọn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay