forewings flutter
chuyển động cánh trước
strong forewings
cánh trước khỏe mạnh
using forewings
sử dụng cánh trước
forewings beat
đập cánh trước
tiny forewings
cánh trước nhỏ
forewings spread
mở rộng cánh trước
with forewings
với cánh trước
forewings shimmer
chớp sáng cánh trước
damaged forewings
cánh trước bị hư hại
forewings carried
cánh trước được mang theo
the moth's forewings were intricately patterned with camouflage markings.
Cánh trước của sâu bướm được trang trí tinh xảo với các vân mô phỏng.
butterflies use their forewings for flight and maneuvering in the air.
Bướm sử dụng cánh trước để bay và di chuyển trong không khí.
the beetle's forewings protected its delicate hindwings.
Cánh trước của bọ cánh cứng bảo vệ những cánh sau mong manh của nó.
scientists studied the structure of insect forewings to understand flight.
Các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc cánh trước của côn trùng để hiểu về bay.
the moth held its forewings still against the tree bark.
Con bướm giữ yên cánh trước của nó dính vào vỏ cây.
damage to the forewings can significantly impair a butterfly's ability to fly.
Hỏng cánh trước có thể làm giảm đáng kể khả năng bay của bướm.
the forewings of some beetles are hardened and resemble elytra.
Cánh trước của một số loài bọ cánh cứng cứng và giống như phần elytra.
we observed the moth extending its forewings to attract a mate.
Chúng tôi quan sát thấy con bướm mở rộng cánh trước để thu hút bạn tình.
the insect's forewings displayed vibrant colors and patterns.
Cánh trước của côn trùng thể hiện các màu sắc và họa tiết sặc sỡ.
the forewings provided lift and stability during the insect's flight.
Cánh trước cung cấp lực nâng và sự ổn định trong quá trình bay của côn trùng.
the forewings of the skipper butterfly are elongated and pointed.
Cánh trước của bướm skipper kéo dài và nhọn.
forewings flutter
chuyển động cánh trước
strong forewings
cánh trước khỏe mạnh
using forewings
sử dụng cánh trước
forewings beat
đập cánh trước
tiny forewings
cánh trước nhỏ
forewings spread
mở rộng cánh trước
with forewings
với cánh trước
forewings shimmer
chớp sáng cánh trước
damaged forewings
cánh trước bị hư hại
forewings carried
cánh trước được mang theo
the moth's forewings were intricately patterned with camouflage markings.
Cánh trước của sâu bướm được trang trí tinh xảo với các vân mô phỏng.
butterflies use their forewings for flight and maneuvering in the air.
Bướm sử dụng cánh trước để bay và di chuyển trong không khí.
the beetle's forewings protected its delicate hindwings.
Cánh trước của bọ cánh cứng bảo vệ những cánh sau mong manh của nó.
scientists studied the structure of insect forewings to understand flight.
Các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc cánh trước của côn trùng để hiểu về bay.
the moth held its forewings still against the tree bark.
Con bướm giữ yên cánh trước của nó dính vào vỏ cây.
damage to the forewings can significantly impair a butterfly's ability to fly.
Hỏng cánh trước có thể làm giảm đáng kể khả năng bay của bướm.
the forewings of some beetles are hardened and resemble elytra.
Cánh trước của một số loài bọ cánh cứng cứng và giống như phần elytra.
we observed the moth extending its forewings to attract a mate.
Chúng tôi quan sát thấy con bướm mở rộng cánh trước để thu hút bạn tình.
the insect's forewings displayed vibrant colors and patterns.
Cánh trước của côn trùng thể hiện các màu sắc và họa tiết sặc sỡ.
the forewings provided lift and stability during the insect's flight.
Cánh trước cung cấp lực nâng và sự ổn định trong quá trình bay của côn trùng.
the forewings of the skipper butterfly are elongated and pointed.
Cánh trước của bướm skipper kéo dài và nhọn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay