emblazoning the shield
khắc lên khiên
emblazoning the banner
khắc lên biểu ngữ
emblazoning the logo
khắc lên logo
emblazoning the walls
khắc lên tường
emblazoning the title
khắc lên tiêu đề
emblazoning the motto
khắc lên khẩu hiệu
emblazoning the crest
khắc lên huy hiệu
emblazoning the design
khắc lên thiết kế
emblazoning the artwork
khắc lên tác phẩm nghệ thuật
emblazoning the fabric
khắc lên vải
the artist is emblazoning the wall with vibrant colors.
nghệ sĩ đang tô điểm lên bức tường bằng những màu sắc tươi sáng.
they are emblazoning their logo on the new uniforms.
họ đang tô lên logo của họ trên bộ đồng phục mới.
the team is emblazoning their achievements on the trophy.
đội đang tô điểm những thành tựu của họ lên chiếc cúp.
she is emblazoning her passion for art in her latest exhibition.
cô ấy đang thể hiện niềm đam mê nghệ thuật của mình trong triển lãm mới nhất.
the festival featured floats emblazoning cultural symbols.
lễ hội có các xe diễu hành được trang trí bằng các biểu tượng văn hóa.
the company is emblazoning its commitment to sustainability.
công ty đang thể hiện cam kết của mình đối với sự bền vững.
he loves emblazoning his favorite quotes on his notebooks.
anh ấy thích tô những câu trích dẫn yêu thích của mình lên vở ghi chép.
the book cover is emblazoning a striking illustration.
bìa sách đang thể hiện một minh họa ấn tượng.
the school is emblazoning its values on banners throughout the campus.
trường đang thể hiện các giá trị của mình trên các biểu ngữ trên khắp khuôn viên trường.
they are emblazoning the community center with murals.
họ đang tô điểm trung tâm cộng đồng bằng các bức tranh tường.
emblazoning the shield
khắc lên khiên
emblazoning the banner
khắc lên biểu ngữ
emblazoning the logo
khắc lên logo
emblazoning the walls
khắc lên tường
emblazoning the title
khắc lên tiêu đề
emblazoning the motto
khắc lên khẩu hiệu
emblazoning the crest
khắc lên huy hiệu
emblazoning the design
khắc lên thiết kế
emblazoning the artwork
khắc lên tác phẩm nghệ thuật
emblazoning the fabric
khắc lên vải
the artist is emblazoning the wall with vibrant colors.
nghệ sĩ đang tô điểm lên bức tường bằng những màu sắc tươi sáng.
they are emblazoning their logo on the new uniforms.
họ đang tô lên logo của họ trên bộ đồng phục mới.
the team is emblazoning their achievements on the trophy.
đội đang tô điểm những thành tựu của họ lên chiếc cúp.
she is emblazoning her passion for art in her latest exhibition.
cô ấy đang thể hiện niềm đam mê nghệ thuật của mình trong triển lãm mới nhất.
the festival featured floats emblazoning cultural symbols.
lễ hội có các xe diễu hành được trang trí bằng các biểu tượng văn hóa.
the company is emblazoning its commitment to sustainability.
công ty đang thể hiện cam kết của mình đối với sự bền vững.
he loves emblazoning his favorite quotes on his notebooks.
anh ấy thích tô những câu trích dẫn yêu thích của mình lên vở ghi chép.
the book cover is emblazoning a striking illustration.
bìa sách đang thể hiện một minh họa ấn tượng.
the school is emblazoning its values on banners throughout the campus.
trường đang thể hiện các giá trị của mình trên các biểu ngữ trên khắp khuôn viên trường.
they are emblazoning the community center with murals.
họ đang tô điểm trung tâm cộng đồng bằng các bức tranh tường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay