embolectomy

[Mỹ]/ˌɛm.bəˈlɛk.tə.mi/
[Anh]/ˌɛm.bəˈlɛk.tə.mi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự cắt bỏ một tắc mạch; thủ tục để làm sạch một tắc mạch
Word Forms
số nhiềuembolectomies

Cụm từ & Cách kết hợp

embolectomy procedure

thủ thuật cắt bỏ huyết khối

embolectomy surgery

phẫu thuật cắt bỏ huyết khối

embolectomy technique

kỹ thuật cắt bỏ huyết khối

embolectomy risks

nguy cơ cắt bỏ huyết khối

embolectomy indications

chỉ định cắt bỏ huyết khối

embolectomy recovery

phục hồi sau cắt bỏ huyết khối

embolectomy complications

biến chứng cắt bỏ huyết khối

embolectomy outcome

kết quả cắt bỏ huyết khối

embolectomy benefits

lợi ích của việc cắt bỏ huyết khối

embolectomy follow-up

theo dõi sau cắt bỏ huyết khối

Câu ví dụ

the patient underwent an embolectomy to remove the blood clot.

bệnh nhân đã trải qua thủ thuật cắt bỏ huyết khối để loại bỏ cục máu đông.

embolectomy is often performed in emergency situations.

thường được thực hiện trong các tình huống khẩn cấp.

after the embolectomy, the doctor monitored the patient's recovery closely.

sau khi cắt bỏ huyết khối, bác sĩ đã theo dõi chặt chẽ quá trình hồi phục của bệnh nhân.

complications from an embolectomy can include bleeding and infection.

các biến chứng của việc cắt bỏ huyết khối có thể bao gồm chảy máu và nhiễm trùng.

the success rate of embolectomy depends on various factors.

tỷ lệ thành công của việc cắt bỏ huyết khối phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

doctors may recommend an embolectomy for severe limb ischemia.

bác sĩ có thể đề nghị cắt bỏ huyết khối cho bệnh nhân bị thiếu máu chi nghiêm trọng.

embolectomy can restore blood flow to affected areas.

có thể khôi phục lưu lượng máu đến các vùng bị ảnh hưởng.

patients are usually informed about the risks of an embolectomy.

bệnh nhân thường được thông báo về những rủi ro của việc cắt bỏ huyết khối.

an embolectomy may be necessary if medication fails to dissolve the clot.

có thể cần phải cắt bỏ huyết khối nếu thuốc không thể làm tan cục máu đông.

the embolectomy procedure typically lasts a few hours.

thường mất vài giờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay