embryologies

[Mỹ]/ˌembrɪ'ɒlədʒɪ/
[Anh]/'ɛmbrɪ'ɑlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về phôi.

Câu ví dụ

Embryology Of or relating to emboly.

Phôi học. Liên quan đến sự hình thành cục máu đông.

Subject_Topical_Eng: Foundation Medical; Pathological Reacher; Anthropotomy; Histiocytic Embryology; Pathology and Physiology; Immunology

Chủ đề: Nền tảng Y khoa; Thiết bị bệnh lý; Giải phẫu học; Phôi học tế bào lympho; Bệnh lý và sinh lý học; Miễn học

Embryology is the branch of biology that deals with the formation and development of embryos.

Phôi học là một nhánh của sinh học nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của phôi.

Embryology plays a crucial role in understanding human reproduction and development.

Phôi học đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu về sự sinh sản và phát triển của con người.

Studying embryology helps us understand the intricate processes of early life.

Nghiên cứu phôi học giúp chúng ta hiểu được những quá trình phức tạp của cuộc sống ban đầu.

Embryology involves the study of fertilization, implantation, and organogenesis.

Phôi học liên quan đến việc nghiên cứu thụ tinh, làm tổ và tạo cơ quan.

Embryology is a fascinating field that explores the mysteries of life's beginnings.

Phôi học là một lĩnh vực hấp dẫn khám phá những bí ẩn của khởi đầu cuộc sống.

Medical students often study embryology to better understand human anatomy and development.

Sinh viên y khoa thường nghiên cứu phôi học để hiểu rõ hơn về giải phẫu và phát triển của con người.

Embryology research can provide insights into birth defects and genetic disorders.

Nghiên cứu phôi học có thể cung cấp những hiểu biết về dị tật bẩm sinh và rối loạn di truyền.

Modern techniques in embryology have revolutionized our understanding of early human life.

Những kỹ thuật hiện đại trong phôi học đã cách mạng hóa sự hiểu biết của chúng ta về cuộc sống của con người ở giai đoạn đầu.

Embryology is a multidisciplinary field that combines biology, genetics, and developmental biology.

Phôi học là một lĩnh vực đa ngành kết hợp sinh học, di truyền học và sinh học phát triển.

Researchers in embryology study the complex processes that lead to the formation of a new organism.

Các nhà nghiên cứu trong phôi học nghiên cứu các quá trình phức tạp dẫn đến sự hình thành của một sinh vật mới.

Ví dụ thực tế

It had devoted much to embryology.

Nó đã dành nhiều công sức cho phôi học.

Nguồn: Pan Pan

Anatomy is the study of the body's structure; physiology is the study of the body's function. Other studies of human body include cytology, embryology, histology, immunology, endocrinology, hematology, biology, psychology etc.

Giải phẫu là nghiên cứu cấu trúc của cơ thể; sinh lý học là nghiên cứu chức năng của cơ thể. Các nghiên cứu khác về cơ thể người bao gồm tế bào học, phôi học, giải bộ học, miễn dịch học, nội tiết học, huyết học, sinh học, tâm lý học, v.v.

Nguồn: 2017 Class of Specialized Foreign Language Audio

These two principles, namely, that slight variations generally appear at a not very early period of life, and are inherited at a corresponding not early period, explain, as I believe, all the above specified leading facts in embryology.

Hai nguyên tắc này, đó là, những biến thể nhỏ thường xuất hiện vào một giai đoạn không quá sớm của cuộc đời và được di truyền ở một giai đoạn tương ứng không quá sớm, theo tôi, giải thích tất cả những sự kiện dẫn đầu đã được chỉ định ở trên trong phôi học.

Nguồn: On the Origin of Species

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay