body cells
tế bào cơ thể
cell division
phân chia tế bào
cell phone
điện thoại di động
cell culture
nuôi cấy tế bào
brain cells
tế bào não
cell membrane
màng tế bào
stem cells
tế bào gốc
immune cells
tế bào miễn dịch
cell damage
tổn thương tế bào
cell growth
sự phát triển của tế bào
the battery cells need to be replaced in my phone.
Các tế bào pin cần được thay thế trong điện thoại của tôi.
scientists are studying skin cells to understand aging.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu tế bào da để hiểu về lão hóa.
the honeycomb structure is made up of many hexagonal cells.
Cấu trúc tổ ong được tạo thành từ nhiều tế bào hình lục giác.
we collected blood cells for a complete blood count.
Chúng tôi đã thu thập các tế bào máu để thực hiện công thức máu hoàn chỉnh.
the prison cells were cold and damp.
Các phòng giam lạnh và ẩm ướt.
stem cells have the potential to repair damaged tissue.
Tế bào gốc có tiềm năng sửa chữa các mô bị tổn thương.
the spreadsheet contained data in individual cells.
Bảng tính chứa dữ liệu trong từng ô riêng lẻ.
cancer cells divide rapidly and uncontrollably.
Các tế bào ung thư phân chia nhanh chóng và không kiểm soát được.
nerve cells transmit signals throughout the body.
Các tế bào thần kinh truyền tín hiệu khắp cơ thể.
the cells in the plant absorb sunlight for photosynthesis.
Các tế bào trong thực vật hấp thụ ánh sáng mặt trời để quang hợp.
we need to sort the data into separate cells in the table.
Chúng ta cần sắp xếp dữ liệu vào các ô riêng biệt trong bảng.
body cells
tế bào cơ thể
cell division
phân chia tế bào
cell phone
điện thoại di động
cell culture
nuôi cấy tế bào
brain cells
tế bào não
cell membrane
màng tế bào
stem cells
tế bào gốc
immune cells
tế bào miễn dịch
cell damage
tổn thương tế bào
cell growth
sự phát triển của tế bào
the battery cells need to be replaced in my phone.
Các tế bào pin cần được thay thế trong điện thoại của tôi.
scientists are studying skin cells to understand aging.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu tế bào da để hiểu về lão hóa.
the honeycomb structure is made up of many hexagonal cells.
Cấu trúc tổ ong được tạo thành từ nhiều tế bào hình lục giác.
we collected blood cells for a complete blood count.
Chúng tôi đã thu thập các tế bào máu để thực hiện công thức máu hoàn chỉnh.
the prison cells were cold and damp.
Các phòng giam lạnh và ẩm ướt.
stem cells have the potential to repair damaged tissue.
Tế bào gốc có tiềm năng sửa chữa các mô bị tổn thương.
the spreadsheet contained data in individual cells.
Bảng tính chứa dữ liệu trong từng ô riêng lẻ.
cancer cells divide rapidly and uncontrollably.
Các tế bào ung thư phân chia nhanh chóng và không kiểm soát được.
nerve cells transmit signals throughout the body.
Các tế bào thần kinh truyền tín hiệu khắp cơ thể.
the cells in the plant absorb sunlight for photosynthesis.
Các tế bào trong thực vật hấp thụ ánh sáng mặt trời để quang hợp.
we need to sort the data into separate cells in the table.
Chúng ta cần sắp xếp dữ liệu vào các ô riêng biệt trong bảng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay