emirate

[Mỹ]/ˈemɪrət/
[Anh]/ˈemərət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quốc gia ở Trung Đông do một emir cai trị
Word Forms
số nhiềuemirates

Cụm từ & Cách kết hợp

United Arab Emirates

các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất

Câu ví dụ

AeroMobile provides roaming services on Emirates Airline and Malaysian Airline.

AeroMobile cung cấp dịch vụ roaming trên hãng hàng không Emirates và Malaysia.

Despite Arsenal's continued resilience against the deal, he was conspicuous by his absence from the team photocall at the Emirates Stadium on Thursday.

Bất chấp sự kiên cường liên tục của Arsenal trước thỏa thuận, anh ấy đã vắng mặt một cách đáng chú ý trong buổi chụp ảnh của đội tại sân vận động Emirates vào thứ Năm.

The emirate of Dubai is known for its luxury shopping and modern architecture.

Tiểu vương quốc Dubai nổi tiếng với các cửa hàng sang trọng và kiến trúc hiện đại.

Abu Dhabi is the capital emirate of the United Arab Emirates.

Abu Dhabi là tiểu vương quốc thủ đô của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.

The seven emirates of the UAE are Abu Dhabi, Dubai, Sharjah, Ajman, Umm Al-Quwain, Fujairah, and Ras Al Khaimah.

Bảy tiểu vương quốc của UAE là Abu Dhabi, Dubai, Sharjah, Ajman, Umm Al-Quwain, Fujairah và Ras Al Khaimah.

Each emirate in the UAE has its own ruler.

Mỗi tiểu vương quốc ở UAE có một người cai trị của riêng mình.

The emirate of Sharjah is known for its cultural heritage and museums.

Tiểu vương quốc Sharjah nổi tiếng với di sản văn hóa và bảo tàng.

Sheikh Zayed Grand Mosque is located in the emirate of Abu Dhabi.

Nhà thờ Hồi giáo Sheikh Zayed nằm ở tiểu vương quốc Abu Dhabi.

The emirate of Ras Al Khaimah is a popular destination for outdoor activities like hiking and water sports.

Tiểu vương quốc Ras Al Khaimah là một điểm đến phổ biến cho các hoạt động ngoài trời như đi bộ đường dài và thể thao dưới nước.

The emirate of Fujairah is known for its beautiful beaches and diving spots.

Tiểu vương quốc Fujairah nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp và điểm lặn.

The ruler of each emirate in the UAE is a member of the Federal Supreme Council.

Người cai trị của mỗi tiểu vương quốc ở UAE là thành viên của Hội đồng Thống đốc Liên bang.

The emirate of Umm Al-Quwain is one of the smaller emirates in the UAE.

Tiểu vương quốc Umm Al-Quwain là một trong những tiểu vương quốc nhỏ nhất ở UAE.

Ví dụ thực tế

Iraq had traditionally regarded the tiny but oil-rich emirate of Kuwait as, really, Iraqi territory.

Iraq vốn đã truyền thống coi tiểu quốc Kuwait giàu dầu mỏ nhưng nhỏ bé là, thực sự, lãnh thổ của Iraq.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

The United Arab Emirates and Germany already pledged 100 million to this fund.

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất và Đức đã cam kết 100 triệu cho quỹ này.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

First up news from the world's climate summit happening in Dubai in the United Arab Emirates.

Tin tức đầu tiên đến từ hội nghị thượng đỉnh về khí hậu thế giới đang diễn ra ở Dubai, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

He has an equally ambitious agenda for his emirate.

Ông cũng có một chương trình nghị sự đầy tham vọng cho tiểu vương quốc của mình.

Nguồn: Newsweek

The UAE is a collection of seven emirates also known individually as sheikdoms.

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất là một tập hợp gồm bảy tiểu vương quốc, còn được gọi là các vương quốc Hồi giáo.

Nguồn: VOA Special English: World

Dubai is one of those emirates, and it's where you'll find the tallest building in the world.

Dubai là một trong những tiểu vương quốc đó, và đó là nơi bạn sẽ tìm thấy tòa nhà cao nhất thế giới.

Nguồn: CNN Listening Compilation August 2014

But Chappelet adds that money is not really an issue for an emirate with the world's highest per capita income.

Nhưng Chappelet cho biết tiền không phải là vấn đề thực sự đối với một tiểu vương quốc có thu nhập bình quân đầu người cao nhất thế giới.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

Emirates said it will begin doing " pre-screening interviews."

Nguồn: VOA Special October 2017 Collection

It's to make Afghanistan an Islamic emirate.

Nó nhằm mục đích biến Afghanistan thành một nhà nước Hồi giáo.

Nguồn: New York Magazine (Video Edition)

The militants want to carve out an Islamic emirate stretching from Syria through Iraq.

Những kẻ khủng bố muốn tạo ra một nhà nước Hồi giáo trải dài từ Syria qua Iraq.

Nguồn: VOA Standard June 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay