principality

[Mỹ]/ˌprɪnsɪ'pælɪtɪ/
[Anh]/ˌprɪnsɪ'pæləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quốc gia được cai trị bởi một hoàng tử hoặc công chúa
Word Forms
số nhiềuprincipalities

Câu ví dụ

the Principality of Monaco

Principauté Monaco

Prince, Archduke, Duke, Emir Principality, Archduchy, Duchy,

Công tước, Đại công tước, Công, Quốc công, Đại công quốc, Công quốc,

a small principality in Europe

một công quốc nhỏ ở Châu Âu

the ruling prince of the principality

tông lãnh quân của công quốc

the principality's economy relies heavily on tourism

nền kinh tế của công quốc phụ thuộc nhiều vào du lịch

the principality is known for its beautiful landscapes

công quốc nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp

the principality declared independence from its neighboring country

công quốc tuyên bố độc lập với quốc gia láng giềng

the principality celebrates its national day with a grand parade

công quốc kỷ niệm ngày quốc gia với một cuộc diễu hành tráng lệ

the principality's flag features a coat of arms

lá cờ của công quốc có biểu tượng huy hiệu

the principality has a long history of monarchy

công quốc có lịch sử lâu đời về chế độ quân chủ

the principality is a popular destination for luxury travelers

công quốc là một điểm đến phổ biến cho những du khách sang trọng

the principality's government is a constitutional monarchy

chính phủ của công quốc là một chế độ quân chủ lập hiến

Ví dụ thực tế

Officially known as the principality of Sealand, Sealand is technically the smallest nation in the world.

Về mặt kỹ thuật, được biết đến chính thức với tư cách là công quốc Sealand, Sealand là quốc gia nhỏ nhất trên thế giới.

Nguồn: Learn English with Matthew.

In 1221, the Mongols moved into northern Afghanistan, and in 1222, they defeated a combined army of Rus principalities.

Năm 1221, người Mông cổ tiến vào miền Bắc Afghanistan, và năm 1222, họ đã đánh bại một đạo quân kết hợp của các công quốc Nga.

Nguồn: Encyclopedia of World History

He was deprived of the priority to get the principality.

Anh ta bị tước quyền ưu tiên để có được công quốc.

Nguồn: Pan Pan

All this loot helped Moscow expand their influence and buy principalities.

Tất cả chiến lợi phẩm này đã giúp Moscow mở rộng ảnh hưởng và mua các công quốc.

Nguồn: World History Crash Course

It was tons of different principalities and city-states and everything else.

Có rất nhiều công quốc và các quốc gia - thành phố khác nhau và mọi thứ khác.

Nguồn: World History Crash Course

Our principality is less than one square mile.

Công quốc của chúng tôi chỉ nhỏ hơn một dặm vuông.

Nguồn: Family Affairs

So this is all for the benefit of the good people of the principality of Monaco?

Vậy thì tất cả đều vì lợi ích của người dân tốt của công quốc Monaco?

Nguồn: Gossip Girl Season 4

Principalities are either hereditary, in which the family has been long established; or they are new.

Các công quốc hoặc là thừa kế, trong đó gia đình đã được thành lập lâu đời; hoặc chúng là những công quốc mới.

Nguồn: The Prince by Machiavelli

The principality has long been popular with European tax dodgers, but growth accelerated when Swiss banks hawked Liechtenstein foundations to clients worldwide.

Công quốc lâu đời đã được những kẻ trốn thuế châu Âu ưa chuộng, nhưng sự tăng trưởng đã được thúc đẩy khi các ngân hàng Thụy Sĩ rao bán các quỹ Liechtenstein cho khách hàng trên toàn thế giới.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

The guy even sounded exotic. He came from Italy, but had moved to Monaco, the principality famous for not levying income tax.

Anh ta nghe còn có vẻ kỳ lạ nữa. Anh ta đến từ Ý, nhưng đã chuyển đến Monaco, công quốc nổi tiếng vì không đánh thuế thu nhập.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay