emission-free

[Mỹ]/[ɪˈmɪʃən ˈfriː]/
[Anh]/[ɪˈmɪʃən ˈfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Không tạo ra khí thải.
adj. Không tạo ra khí thải; không thải ra chất ô nhiễm; không có khí thải.

Cụm từ & Cách kết hợp

emission-free vehicles

phương tiện không phát thải

emission-free future

tương lai không phát thải

going emission-free

chuyển đổi sang không phát thải

emission-free zone

vùng không phát thải

emission-free power

năng lượng không phát thải

emission-free living

cuộc sống không phát thải

achieving emission-free

đạt được không phát thải

emission-free transport

vận tải không phát thải

emission-free systems

hệ thống không phát thải

promoting emission-free

thúc đẩy không phát thải

Câu ví dụ

the city aims to have emission-free public transportation by 2035.

Thành phố nhằm đạt được phương tiện giao thông công cộng không phát thải vào năm 2035.

we need to invest in emission-free energy sources like solar and wind.

Chúng ta cần đầu tư vào các nguồn năng lượng không phát thải như năng lượng mặt trời và gió.

the new electric vehicle offers a truly emission-free driving experience.

Xe điện mới cung cấp trải nghiệm lái xe thực sự không phát thải.

switching to emission-free heating systems can significantly reduce your carbon footprint.

Chuyển đổi sang hệ thống sưởi không phát thải có thể giảm đáng kể lượng khí thải carbon của bạn.

the company is committed to developing emission-free manufacturing processes.

Doanh nghiệp cam kết phát triển quy trình sản xuất không phát thải.

many countries are striving for emission-free economies by mid-century.

Nhiều quốc gia đang nỗ lực đạt được nền kinh tế không phát thải vào giữa thế kỷ.

the project focuses on promoting emission-free transportation options in urban areas.

Dự án tập trung vào việc thúc đẩy các phương thức giao thông không phát thải trong khu vực đô thị.

achieving emission-free aviation presents a significant technological challenge.

Đạt được ngành hàng không không phát thải là một thách thức công nghệ đáng kể.

the building incorporates several features to ensure emission-free operation.

Công trình tích hợp nhiều tính năng để đảm bảo hoạt động không phát thải.

a transition to emission-free power generation is crucial for a sustainable future.

Chuyển đổi sang sản xuất điện không phát thải là rất quan trọng cho tương lai bền vững.

the goal is to create emission-free zones in city centers.

Mục tiêu là tạo ra các khu vực không phát thải tại trung tâm thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay