emmets

[Mỹ]/'emɪt/
[Anh]/ˈɛmɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kiến

Câu ví dụ

1. "Some of the well-known types are the durum, emmet , Polish, and poulard. These are tetraploids. and there is the einkorn, which is a diploid. "

1. "Một số loại được biết đến phổ biến là durum, emmet, Polish và poulard. Chúng là tứ nhiễm. Và có einkorn, là lưỡng nhiễm."

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay