emphasised point
điểm nhấn
emphasised importance
tầm quan trọng được nhấn mạnh
emphasised need
nhu cầu được nhấn mạnh
emphasised message
thông điệp được nhấn mạnh
emphasised role
vai trò được nhấn mạnh
emphasised value
giá trị được nhấn mạnh
emphasised benefits
lợi ích được nhấn mạnh
emphasised aspect
khía cạnh được nhấn mạnh
emphasised factor
yếu tố được nhấn mạnh
emphasised statement
phát biểu được nhấn mạnh
the teacher emphasised the importance of studying regularly.
giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học tập thường xuyên.
she emphasised her point during the discussion.
cô ấy nhấn mạnh quan điểm của mình trong suốt cuộc thảo luận.
the report emphasised the need for immediate action.
báo cáo nhấn mạnh sự cần thiết phải hành động ngay lập tức.
he emphasised the benefits of a healthy lifestyle.
anh ấy nhấn mạnh những lợi ích của lối sống lành mạnh.
the speaker emphasised the significance of teamwork.
người phát biểu nhấn mạnh tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
the coach emphasised the value of practice.
huấn luyện viên nhấn mạnh giá trị của việc luyện tập.
she emphasised her commitment to the project.
cô ấy nhấn mạnh sự tận tâm của mình với dự án.
the article emphasised the dangers of climate change.
bài viết nhấn mạnh những nguy hiểm của biến đổi khí hậu.
he emphasised the need for better communication.
anh ấy nhấn mạnh sự cần thiết phải giao tiếp tốt hơn.
the study emphasised the relationship between diet and health.
nghiên cứu nhấn mạnh mối quan hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
emphasised point
điểm nhấn
emphasised importance
tầm quan trọng được nhấn mạnh
emphasised need
nhu cầu được nhấn mạnh
emphasised message
thông điệp được nhấn mạnh
emphasised role
vai trò được nhấn mạnh
emphasised value
giá trị được nhấn mạnh
emphasised benefits
lợi ích được nhấn mạnh
emphasised aspect
khía cạnh được nhấn mạnh
emphasised factor
yếu tố được nhấn mạnh
emphasised statement
phát biểu được nhấn mạnh
the teacher emphasised the importance of studying regularly.
giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học tập thường xuyên.
she emphasised her point during the discussion.
cô ấy nhấn mạnh quan điểm của mình trong suốt cuộc thảo luận.
the report emphasised the need for immediate action.
báo cáo nhấn mạnh sự cần thiết phải hành động ngay lập tức.
he emphasised the benefits of a healthy lifestyle.
anh ấy nhấn mạnh những lợi ích của lối sống lành mạnh.
the speaker emphasised the significance of teamwork.
người phát biểu nhấn mạnh tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
the coach emphasised the value of practice.
huấn luyện viên nhấn mạnh giá trị của việc luyện tập.
she emphasised her commitment to the project.
cô ấy nhấn mạnh sự tận tâm của mình với dự án.
the article emphasised the dangers of climate change.
bài viết nhấn mạnh những nguy hiểm của biến đổi khí hậu.
he emphasised the need for better communication.
anh ấy nhấn mạnh sự cần thiết phải giao tiếp tốt hơn.
the study emphasised the relationship between diet and health.
nghiên cứu nhấn mạnh mối quan hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay