emphasize

[Mỹ]/ˈemfəsaɪz/
[Anh]/ˈemfəsaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. để cho tầm quan trọng hoặc ý nghĩa đặc biệt; để tăng cường sự nhấn mạnh; để lặp lại để nhấn mạnh.

Câu ví dụ

the service emphasizes the corporate responsibility of the congregation.

dịch vụ nhấn mạnh trách nhiệm của hội thánh đối với xã hội.

New Painting's tendency to de-emphasize individual figures.

Xu hướng của Tranh Mới trong việc làm giảm tầm quan trọng của các hình ảnh cá nhân.

Here, we emphasize the preference for sonogram over mammogram.

Ở đây, chúng tôi nhấn mạnh sự ưu tiên sử dụng siêu âm thay vì chụp mammogram.

He emphasized the need for hard work.

Anh ấy nhấn mạnh sự cần thiết của công việc chăm chỉ.

I must emphasize the fact that they are only children.

Tôi phải nhấn mạnh sự thật là họ chỉ là trẻ con.

the colours he wore emphasized the olive cast of his skin.

Những màu sắc anh ấy mặc làm nổi bật sắc màu xanh ô liu của làn da anh ấy.

a hip-length jacket which emphasized her shape.

Một chiếc áo khoác ngang hông làm nổi bật hình dáng của cô ấy.

language courses which emphasize communication skills at the expense of literature.

Các khóa học ngôn ngữ tập trung vào kỹ năng giao tiếp hơn là văn học.

he wears a tunic Cossack to emphasize his Russian heredity.

Anh ấy mặc một bộ trang phục Cossack để nhấn mạnh nguồn gốc Nga của mình.

the latter document re-emphasized the need for a national curriculum.

Tài liệu sau đó nhắc lại sự cần thiết của một chương trình giảng dạy quốc gia.

The chapter three emphasizes the neutronics and the neutron economy.

Chương ba nhấn mạnh về neutronics và nền kinh tế neutron.

The lighting effects emphasized the harsh atmosphere of the drama.

Hiệu ứng ánh sáng làm nổi bật bầu không khí khắc nghiệt của vở kịch.

he jabbed a finger into the table top to emphasize his point.

Anh ấy dùng ngón tay đâm vào mặt bàn để nhấn mạnh quan điểm của mình.

when he wanted to emphasize a point he rolled his rrrs.

Khi anh ấy muốn nhấn mạnh một điểm, anh ấy lại cuộn các chữ 'r' của mình.

he waxed a series of tracks that emphasized his lead guitar work.

Anh ấy đã tạo ra một loạt các bản nhạc làm nổi bật khả năng chơi guitar solo của mình.

The course emphasizes on the explanation about the basic principle of the twisting destabilization and the crankle destabilization.

Khóa học nhấn mạnh vào việc giải thích về nguyên tắc cơ bản của sự mất ổn định xoắn và sự mất ổn định cuộn.

A nonrepresentational style that emphasizes emotion,strong color,and giving primacy to the art of painting.

Một phong cách phi biểu tượng nhấn mạnh cảm xúc, màu sắc mạnh mẽ và ưu tiên nghệ thuật hội họa.

A nonrepresentational style that emphasizes formal values over the representation of subject matter.

Một phong cách phi biểu tượng nhấn mạnh các giá trị hình thức hơn là thể hiện chủ đề.

Transpersonal psychology is claimed the Fourth Force in psychological circles, which emphasizes spirituality.

Tâm lý học siêu việt được cho là Lực lượng thứ tư trong giới tâm lý học, tập trung vào tinh thần.

Ví dụ thực tế

The Beach Boys have always emphasized harmony.

Những người yêu thích của The Beach Boys luôn nhấn mạnh sự hòa hợp.

Nguồn: PBS Interview Entertainment Series

This is the point I wish to emphasize.

Đây là điểm tôi muốn nhấn mạnh.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Four (Translation)

29. What does Horn emphasize in paragraph 5?

29. Horn nhấn mạnh điều gì trong đoạn 5?

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

And again, to emphasize, this is just one example.

Và một lần nữa, để nhấn mạnh, đây chỉ là một ví dụ.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

This will in fact help to emphas emphasize your communication.

Điều này thực sự sẽ giúp bạn nhấn mạnh giao tiếp của mình.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

This contrast is further emphasized in Herzog's second feature film.

Sự tương phản này được nhấn mạnh thêm trong bộ phim truyện dài đầu tiên thứ hai của Herzog.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

His hair was receding somewhat, which emphasized the pointed chin.

Tóc anh ấy đang bắt đầu lùi lại một chút, điều này nhấn mạnh cái cằm nhọn.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

The basic difference is that " very" emphasizes the word that follows it.

Sự khác biệt cơ bản là "very" nhấn mạnh từ theo sau nó.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

After all, elections are often where we emphasize what sets us apart.

Hơn hết, bầu cử thường là nơi chúng ta nhấn mạnh điều gì khiến chúng ta khác biệt.

Nguồn: Obama's weekly television address.

That's what I did not emphasize enough in what you've read.

Đó là điều tôi đã không nhấn mạnh đủ trong những gì bạn đã đọc.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay