emptiest room
phòng trống nhất
felt emptiest
cảm thấy trống rỗng nhất
emptiest feeling
cảm giác trống rỗng nhất
so emptiest
vậy mà trống rỗng nhất
emptiest glass
chiếc cốc trống nhất
emptiest space
khoảng trống rộng nhất
emptiest words
những lời nói trống rỗng nhất
emptiest look
nét mặt trống rỗng nhất
emptiest heart
lòng trống rỗng nhất
emptiest box
chiếc hộp trống nhất
the stadium was the emptiest i'd ever seen it.
Sân vận động là nơi vắng vẻ nhất mà tôi từng thấy.
after the concert, the venue felt the emptiest place on earth.
Sau buổi hòa nhạc, địa điểm này cảm giác như nơi vắng vẻ nhất trên trái đất.
the room was the emptiest of feelings, a hollow ache.
Phòng đó là nơi trống rỗng nhất về cảm xúc, một nỗi đau rỗng tuếch.
he stared at the emptiest shelf in the pantry.
Ông ta nhìn chăm chú vào kệ trống rỗng nhất trong nhà bếp.
the beach was the emptiest stretch of sand we could find.
Biển là dải cát trống rỗng nhất mà chúng tôi có thể tìm thấy.
the politician gave a speech to the emptiest auditorium.
Chính trị gia đã phát biểu trước khán phòng vắng vẻ nhất.
the museum was surprisingly the emptiest on a saturday afternoon.
Viện bảo tàng ngạc nhiên là nơi vắng vẻ nhất vào buổi chiều thứ bảy.
the bus route was the emptiest during the holiday season.
Đường xe buýt là nơi vắng vẻ nhất trong mùa lễ hội.
the box was the emptiest of promises and potential.
Hộp đó là nơi trống rỗng nhất về những hứa hẹn và tiềm năng.
the gallery was the emptiest space in the entire building.
Phòng trưng bày là không gian trống rỗng nhất trong toàn bộ tòa nhà.
the waiting room was the emptiest i had ever experienced.
Phòng chờ là nơi vắng vẻ nhất mà tôi từng trải nghiệm.
emptiest room
phòng trống nhất
felt emptiest
cảm thấy trống rỗng nhất
emptiest feeling
cảm giác trống rỗng nhất
so emptiest
vậy mà trống rỗng nhất
emptiest glass
chiếc cốc trống nhất
emptiest space
khoảng trống rộng nhất
emptiest words
những lời nói trống rỗng nhất
emptiest look
nét mặt trống rỗng nhất
emptiest heart
lòng trống rỗng nhất
emptiest box
chiếc hộp trống nhất
the stadium was the emptiest i'd ever seen it.
Sân vận động là nơi vắng vẻ nhất mà tôi từng thấy.
after the concert, the venue felt the emptiest place on earth.
Sau buổi hòa nhạc, địa điểm này cảm giác như nơi vắng vẻ nhất trên trái đất.
the room was the emptiest of feelings, a hollow ache.
Phòng đó là nơi trống rỗng nhất về cảm xúc, một nỗi đau rỗng tuếch.
he stared at the emptiest shelf in the pantry.
Ông ta nhìn chăm chú vào kệ trống rỗng nhất trong nhà bếp.
the beach was the emptiest stretch of sand we could find.
Biển là dải cát trống rỗng nhất mà chúng tôi có thể tìm thấy.
the politician gave a speech to the emptiest auditorium.
Chính trị gia đã phát biểu trước khán phòng vắng vẻ nhất.
the museum was surprisingly the emptiest on a saturday afternoon.
Viện bảo tàng ngạc nhiên là nơi vắng vẻ nhất vào buổi chiều thứ bảy.
the bus route was the emptiest during the holiday season.
Đường xe buýt là nơi vắng vẻ nhất trong mùa lễ hội.
the box was the emptiest of promises and potential.
Hộp đó là nơi trống rỗng nhất về những hứa hẹn và tiềm năng.
the gallery was the emptiest space in the entire building.
Phòng trưng bày là không gian trống rỗng nhất trong toàn bộ tòa nhà.
the waiting room was the emptiest i had ever experienced.
Phòng chờ là nơi vắng vẻ nhất mà tôi từng trải nghiệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay