voidest the contract
voidest this clause
this contract is voidest when signed under duress.
Những vùng chân không nhất của không gian không chứa bất kỳ vật chất nào có thể phát hiện được.
of all the arguments, this one is the voidest of logic.
Các nhà thiên văn học đã lập bản đồ những khu vực chân không nhất trong vũ trụ xa xôi.
the voidest point in his theory lacks any empirical evidence.
Phần chân không nhất của sa mạc không có dấu hiệu sự sống trong nhiều dặm.
he felt the voidest sense of despair after the sudden loss.
Con tàu vũ trụ đã đi vào vùng rộng lớn nhất và chân không của thiên hà.
that was the voidest promise ever made by the committee.
Trong thư viện, cô tìm thấy góc chân không nhất và ngồi xuống đọc.
the voidest clause in the agreement was removed immediately.
Vùng chân không nhất của đáy đại dương vẫn còn chủ yếu chưa được khám phá.
she gave the voidest stare into the distance during the meeting.
Các nhà khoa học nghiên cứu các khu vực chân không nhất của khí quyển.
this is the voidest space found within the entire structure.
Khu vực chân không nhất trong công viên quốc gia đã bị đóng cửa với khách tham quan.
the voidest look on his face showed his complete confusion.
Sau trận động đất, trung tâm thành phố trở thành khu vực chân không nhất.
it remains the voidest legal decision in the court's history.
Những vùng chân không nhất của không gian luôn khiến các nhà thiên văn học bị cuốn hút.
the voidest feeling in his heart could not be ignored.
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra buồng chân không nhất trong tàn tích cổ đại.
voidest the contract
voidest this clause
this contract is voidest when signed under duress.
Những vùng chân không nhất của không gian không chứa bất kỳ vật chất nào có thể phát hiện được.
of all the arguments, this one is the voidest of logic.
Các nhà thiên văn học đã lập bản đồ những khu vực chân không nhất trong vũ trụ xa xôi.
the voidest point in his theory lacks any empirical evidence.
Phần chân không nhất của sa mạc không có dấu hiệu sự sống trong nhiều dặm.
he felt the voidest sense of despair after the sudden loss.
Con tàu vũ trụ đã đi vào vùng rộng lớn nhất và chân không của thiên hà.
that was the voidest promise ever made by the committee.
Trong thư viện, cô tìm thấy góc chân không nhất và ngồi xuống đọc.
the voidest clause in the agreement was removed immediately.
Vùng chân không nhất của đáy đại dương vẫn còn chủ yếu chưa được khám phá.
she gave the voidest stare into the distance during the meeting.
Các nhà khoa học nghiên cứu các khu vực chân không nhất của khí quyển.
this is the voidest space found within the entire structure.
Khu vực chân không nhất trong công viên quốc gia đã bị đóng cửa với khách tham quan.
the voidest look on his face showed his complete confusion.
Sau trận động đất, trung tâm thành phố trở thành khu vực chân không nhất.
it remains the voidest legal decision in the court's history.
Những vùng chân không nhất của không gian luôn khiến các nhà thiên văn học bị cuốn hút.
the voidest feeling in his heart could not be ignored.
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra buồng chân không nhất trong tàn tích cổ đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay