ems memory
bộ nhớ ems
She works for EMS as a courier.
Cô ấy làm việc cho EMS với vai trò là người đưa hàng.
I need to send this package via EMS.
Tôi cần gửi gói hàng này qua EMS.
EMS is known for its fast delivery.
EMS nổi tiếng với dịch vụ giao hàng nhanh chóng.
The EMS office is located downtown.
Văn phòng EMS nằm ở khu vực trung tâm.
I always choose EMS for international shipping.
Tôi luôn chọn EMS cho việc vận chuyển quốc tế.
EMS provides reliable shipping services.
EMS cung cấp các dịch vụ vận chuyển đáng tin cậy.
The EMS truck is here to pick up the parcels.
Xe tải EMS ở đây để nhận các kiện hàng.
Like, em, my wife's first name?
Như, em, tên đầu tiên của vợ tôi?
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 6Em. So, what did you do?
Em. Vậy, bạn đã làm gì?
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Em... How about going to see her?
Em... Sao không đi gặp cô ấy?
Nguồn: L0 English EnlightenmentEMS is en route. All units follow.
EMS đang trên đường đến. Tất cả các đơn vị theo sau.
Nguồn: The Good Place Season 2Em, is there a uniform? What about clothes?
Em, có đồng phục không? Còn quần áo thì sao?
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8There's a lot of people I really wanna thank em, I'll thank em in a minute.
Có rất nhiều người tôi thực sự muốn cảm ơn em, tôi sẽ cảm ơn em trong một phút.
Nguồn: NBA Star Speech CollectionThey charge em' by them hour.
Họ tính em theo giờ.
Nguồn: Connection MagazineEm, this is Li, the bride.
Em, đây là Li, cô dâu.
Nguồn: Emily in Paris Season 1Em..." Madam Ellen" . Well good.How is everybody doing?
Em... "Bà Ellen". Được thôi. Mọi người khỏe không?
Nguồn: The Ellen ShowNo. Em's phone is broken. - So is yours.
Không. Điện thoại của em bị hỏng rồi. - Của bạn cũng vậy.
Nguồn: Go blank axis versionems memory
bộ nhớ ems
She works for EMS as a courier.
Cô ấy làm việc cho EMS với vai trò là người đưa hàng.
I need to send this package via EMS.
Tôi cần gửi gói hàng này qua EMS.
EMS is known for its fast delivery.
EMS nổi tiếng với dịch vụ giao hàng nhanh chóng.
The EMS office is located downtown.
Văn phòng EMS nằm ở khu vực trung tâm.
I always choose EMS for international shipping.
Tôi luôn chọn EMS cho việc vận chuyển quốc tế.
EMS provides reliable shipping services.
EMS cung cấp các dịch vụ vận chuyển đáng tin cậy.
The EMS truck is here to pick up the parcels.
Xe tải EMS ở đây để nhận các kiện hàng.
Like, em, my wife's first name?
Như, em, tên đầu tiên của vợ tôi?
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 6Em. So, what did you do?
Em. Vậy, bạn đã làm gì?
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Em... How about going to see her?
Em... Sao không đi gặp cô ấy?
Nguồn: L0 English EnlightenmentEMS is en route. All units follow.
EMS đang trên đường đến. Tất cả các đơn vị theo sau.
Nguồn: The Good Place Season 2Em, is there a uniform? What about clothes?
Em, có đồng phục không? Còn quần áo thì sao?
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8There's a lot of people I really wanna thank em, I'll thank em in a minute.
Có rất nhiều người tôi thực sự muốn cảm ơn em, tôi sẽ cảm ơn em trong một phút.
Nguồn: NBA Star Speech CollectionThey charge em' by them hour.
Họ tính em theo giờ.
Nguồn: Connection MagazineEm, this is Li, the bride.
Em, đây là Li, cô dâu.
Nguồn: Emily in Paris Season 1Em..." Madam Ellen" . Well good.How is everybody doing?
Em... "Bà Ellen". Được thôi. Mọi người khỏe không?
Nguồn: The Ellen ShowNo. Em's phone is broken. - So is yours.
Không. Điện thoại của em bị hỏng rồi. - Của bạn cũng vậy.
Nguồn: Go blank axis versionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay