encephalocele

[Mỹ]/ˌɛn.səˈfæl.əʊ.siːl/
[Anh]/ˌɛn.səˈfæl.oʊ.siːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tình trạng y tế trong đó mô não lồi ra qua một khiếm khuyết trong hộp sọ
Word Forms
số nhiềuencephaloceles

Cụm từ & Cách kết hợp

encephalocele repair

sửa chữa phình não

encephalocele surgery

phẫu thuật phình não

encephalocele diagnosis

chẩn đoán phình não

encephalocele treatment

điều trị phình não

encephalocele case

trường hợp phình não

encephalocele symptoms

triệu chứng phình não

encephalocele management

quản lý phình não

encephalocele prognosis

tiên lượng phình não

encephalocele complications

biến chứng phình não

encephalocele outcomes

kết quả phình não

Câu ví dụ

encephalocele is a rare neurological condition.

nang não là một tình trạng thần kinh hiếm gặp.

doctors often recommend surgery for encephalocele.

các bác sĩ thường khuyên nên phẫu thuật cho người bị nang não.

early diagnosis of encephalocele can improve outcomes.

việc chẩn đoán sớm nang não có thể cải thiện kết quả điều trị.

encephalocele can lead to serious complications.

nang não có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng.

patients with encephalocele may require special care.

bệnh nhân bị nang não có thể cần chăm sóc đặc biệt.

research on encephalocele is ongoing.

nghiên cứu về nang não đang được tiếp tục.

symptoms of encephalocele vary among individuals.

các triệu chứng của nang não khác nhau ở mỗi người.

genetic factors may contribute to encephalocele.

các yếu tố di truyền có thể góp phần gây ra nang não.

support groups exist for families affected by encephalocele.

có các nhóm hỗ trợ dành cho các gia đình bị ảnh hưởng bởi nang não.

awareness of encephalocele is important for prevention.

việc nâng cao nhận thức về nang não là quan trọng cho việc phòng ngừa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay