| số nhiều | enclaves |
ethnic enclave
khu dân cư dân tộc thiểu số
cultural enclave
khu vực văn hóa
ethnic enclaves in a large city.
các khu dân cư dân tộc thiểu số trong một thành phố lớn.
The rebel held and cleg as rebel-held enclave is coming sustain under sustained pressure from the army.
Các khu vực do quân nổi dậy kiểm soát và giữ vững đang phải chịu áp lực liên tục từ quân đội.
Chinatown is a cultural enclave within many major cities around the world.
Chinatown là một khu vực văn hóa trong nhiều thành phố lớn trên thế giới.
The embassy is located in a diplomatic enclave in the capital city.
Đại sứ quán nằm trong một khu vực ngoại giao ở thủ đô.
The university campus is like an enclave of knowledge and learning.
Khu trường đại học giống như một khu vực tri thức và học tập.
The gated community acts as a luxurious enclave for the wealthy residents.
Khu dân cư có cổng đóng vai trò như một khu vực xa xỉ cho cư dân giàu có.
The artists' colony formed an enclave of creativity and inspiration.
Thành phố của các nghệ sĩ đã hình thành một khu vực sáng tạo và truyền cảm hứng.
The military base serves as an enclave of security and protection.
Căn cứ quân sự đóng vai trò như một khu vực an ninh và bảo vệ.
The monastery is nestled in a remote enclave in the mountains.
Ngôi chùa nằm ẩn mình trong một khu vực hẻo lánh trên núi.
The refugee camp functions as an enclave for displaced individuals seeking shelter.
Trại tị nạn hoạt động như một khu vực cho những người bị mất nhà cửa tìm nơi trú ẩn.
The indigenous tribe has preserved its culture within its enclave for generations.
Các bộ tộc bản địa đã bảo tồn văn hóa của họ trong khu vực của họ qua nhiều thế hệ.
The tech hub serves as an enclave for innovation and collaboration among startups.
Trung tâm công nghệ đóng vai trò như một khu vực cho sự đổi mới và hợp tác giữa các công ty khởi nghiệp.
But recently, government forces recaptured almost all these enclave.
Tuy nhiên, gần đây, lực lượng chính phủ đã tái chiếm gần như tất cả các khu vực này.
Nguồn: BBC Listening Collection April 2018The migrants were trying to enter the enclave by swimming around a pier from neighboring Morocco.
Những người di cư đang cố gắng xâm nhập vào khu vực bằng cách bơi quanh một bến tàu từ Morocco láng giềng.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2014The battle to take the last enclave of ISIS in Syria is now into it's second day.
Cuộc chiến để chiếm giữ khu vực cuối cùng của ISIS ở Syria đã bước sang ngày thứ hai.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 CompilationAnd two of the enclaves are particularly awkward.
Và hai trong số các khu vực này đặc biệt khó xử.
Nguồn: Realm of LegendsOften, both groups also live in ethnic enclaves.
Thường xuyên, cả hai nhóm cũng sống trong các khu vực dân cư theo sắc tộc.
Nguồn: VOA Standard May 2014 CollectionObservers say that about ten thousand people have left the enclave so far today.
Các quan sát viên cho biết khoảng mười ngàn người đã rời khỏi khu vực cho đến nay hôm nay.
Nguồn: BBC Listening March 2018 CompilationLawless enclaves have also emerged in Cambodia and Laos.
Các khu vực không có luật lệ cũng đã xuất hiện ở Campuchia và Lào.
Nguồn: Selected English short passagesAnd that's because the town consists of 30 enclaves.
Điều đó là do thị trấn bao gồm 30 khu vực.
Nguồn: A Small Story, A Great DocumentaryThousands were murdered when troops commanded by Serbian General Ratko Mladic overran a U.N. enclave protected by Dutch troops.
Nghìn người đã bị giết khi quân đội do Tướng Ratko Mladic của Serbia chỉ huy tràn vào một khu vực được bảo vệ bởi lực lượng lính đánh thuê Hà Lan.
Nguồn: VOA Standard July 2015 CollectionExtractive industries in particular tend to operate as enclaves.
Các ngành công nghiệp khai thác mỏ đặc biệt có xu hướng hoạt động như các khu vực.
Nguồn: The Economist (Summary)ethnic enclave
khu dân cư dân tộc thiểu số
cultural enclave
khu vực văn hóa
ethnic enclaves in a large city.
các khu dân cư dân tộc thiểu số trong một thành phố lớn.
The rebel held and cleg as rebel-held enclave is coming sustain under sustained pressure from the army.
Các khu vực do quân nổi dậy kiểm soát và giữ vững đang phải chịu áp lực liên tục từ quân đội.
Chinatown is a cultural enclave within many major cities around the world.
Chinatown là một khu vực văn hóa trong nhiều thành phố lớn trên thế giới.
The embassy is located in a diplomatic enclave in the capital city.
Đại sứ quán nằm trong một khu vực ngoại giao ở thủ đô.
The university campus is like an enclave of knowledge and learning.
Khu trường đại học giống như một khu vực tri thức và học tập.
The gated community acts as a luxurious enclave for the wealthy residents.
Khu dân cư có cổng đóng vai trò như một khu vực xa xỉ cho cư dân giàu có.
The artists' colony formed an enclave of creativity and inspiration.
Thành phố của các nghệ sĩ đã hình thành một khu vực sáng tạo và truyền cảm hứng.
The military base serves as an enclave of security and protection.
Căn cứ quân sự đóng vai trò như một khu vực an ninh và bảo vệ.
The monastery is nestled in a remote enclave in the mountains.
Ngôi chùa nằm ẩn mình trong một khu vực hẻo lánh trên núi.
The refugee camp functions as an enclave for displaced individuals seeking shelter.
Trại tị nạn hoạt động như một khu vực cho những người bị mất nhà cửa tìm nơi trú ẩn.
The indigenous tribe has preserved its culture within its enclave for generations.
Các bộ tộc bản địa đã bảo tồn văn hóa của họ trong khu vực của họ qua nhiều thế hệ.
The tech hub serves as an enclave for innovation and collaboration among startups.
Trung tâm công nghệ đóng vai trò như một khu vực cho sự đổi mới và hợp tác giữa các công ty khởi nghiệp.
But recently, government forces recaptured almost all these enclave.
Tuy nhiên, gần đây, lực lượng chính phủ đã tái chiếm gần như tất cả các khu vực này.
Nguồn: BBC Listening Collection April 2018The migrants were trying to enter the enclave by swimming around a pier from neighboring Morocco.
Những người di cư đang cố gắng xâm nhập vào khu vực bằng cách bơi quanh một bến tàu từ Morocco láng giềng.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2014The battle to take the last enclave of ISIS in Syria is now into it's second day.
Cuộc chiến để chiếm giữ khu vực cuối cùng của ISIS ở Syria đã bước sang ngày thứ hai.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 CompilationAnd two of the enclaves are particularly awkward.
Và hai trong số các khu vực này đặc biệt khó xử.
Nguồn: Realm of LegendsOften, both groups also live in ethnic enclaves.
Thường xuyên, cả hai nhóm cũng sống trong các khu vực dân cư theo sắc tộc.
Nguồn: VOA Standard May 2014 CollectionObservers say that about ten thousand people have left the enclave so far today.
Các quan sát viên cho biết khoảng mười ngàn người đã rời khỏi khu vực cho đến nay hôm nay.
Nguồn: BBC Listening March 2018 CompilationLawless enclaves have also emerged in Cambodia and Laos.
Các khu vực không có luật lệ cũng đã xuất hiện ở Campuchia và Lào.
Nguồn: Selected English short passagesAnd that's because the town consists of 30 enclaves.
Điều đó là do thị trấn bao gồm 30 khu vực.
Nguồn: A Small Story, A Great DocumentaryThousands were murdered when troops commanded by Serbian General Ratko Mladic overran a U.N. enclave protected by Dutch troops.
Nghìn người đã bị giết khi quân đội do Tướng Ratko Mladic của Serbia chỉ huy tràn vào một khu vực được bảo vệ bởi lực lượng lính đánh thuê Hà Lan.
Nguồn: VOA Standard July 2015 CollectionExtractive industries in particular tend to operate as enclaves.
Các ngành công nghiệp khai thác mỏ đặc biệt có xu hướng hoạt động như các khu vực.
Nguồn: The Economist (Summary)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay