enclitic

[Mỹ]/ɪnˈklɪtɪk/
[Anh]/ɪnˈklɪtɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một từ không nhấn mạnh được gắn liền với một từ nhấn mạnh trước đó; một từ phụ thuộc vào một từ khác
adj. liên quan đến một từ phụ thuộc
Word Forms
số nhiềuenclitics

Cụm từ & Cách kết hợp

enclitic word

từ ngữ phụ thuộc

enclitic form

dạng thức phụ thuộc

enclitic particle

từ hạt phụ thuộc

enclitic suffix

phần phụ vị phụ thuộc

enclitic pronoun

đại từ phụ thuộc

enclitic stress

trọng âm phụ thuộc

enclitic usage

sử dụng phụ thuộc

enclitic attachment

gắn kết phụ thuộc

enclitic analysis

phân tích phụ thuộc

enclitic language

ngôn ngữ phụ thuộc

Câu ví dụ

in spoken english, the enclitic 've is often used.

Trong tiếng Anh nói, thường dùng yếu tố kết hợp 've.

he'll be here soon, using the enclitic form.

Anh ấy sẽ ở đây sớm, sử dụng dạng yếu tố kết hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay