endite

[Mỹ]/ˈɛndaɪt/
[Anh]/ˈɛndaɪt/

Dịch

vt. viết (một bài báo, thư, v.v.); sáng tác, tạo ra thơ ca
Word Forms
số nhiềuendites

Cụm từ & Cách kết hợp

endite process

quy trình endite

endite phase

giai đoạn endite

endite document

tài liệu endite

endite report

báo cáo endite

endite analysis

phân tích endite

endite summary

tóm tắt endite

endite section

phần endite

endite review

đánh giá endite

endite version

phiên bản endite

endite statement

tuyên bố endite

Câu ví dụ

we need to endite the project by next week.

Chúng tôi cần hoàn thành dự án vào tuần tới.

can you endite the report before the meeting?

Bạn có thể hoàn thành báo cáo trước cuộc họp không?

it's important to endite the document accurately.

Điều quan trọng là phải hoàn thành tài liệu một cách chính xác.

they plan to endite the software by the end of the month.

Họ dự định hoàn thành phần mềm vào cuối tháng.

we must endite our findings in the final paper.

Chúng tôi phải trình bày những phát hiện của mình trong bài báo cuối cùng.

she will endite the presentation slides tonight.

Cô ấy sẽ hoàn thành các slide trình bày vào tối nay.

the team needs to endite their strategy for the next quarter.

Đội ngũ cần hoàn thành chiến lược của họ cho quý tới.

he was asked to endite the article for publication.

Anh ấy được yêu cầu hoàn thành bài báo để xuất bản.

we should endite our goals for the upcoming year.

Chúng ta nên hoàn thành các mục tiêu của mình cho năm tới.

the editor will endite the manuscript before printing.

Tổng biên tập sẽ hoàn thành bản thảo trước khi in.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay