endoderm

[Mỹ]/ˈɛndəʊdɜːm/
[Anh]/ˈɛndoʊdɜrm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.lớp tế bào bên trong cùng của phôi; lớp phát triển thành niêm mạc của ống tiêu hóa và các cơ quan nội tạng khác; lớp phôi trong; lớp mô bên trong cùng

Cụm từ & Cách kết hợp

endoderm layer

lớp nội bì

endoderm origin

nguồn gốc nội bì

endoderm cells

tế bào nội bì

endoderm development

sự phát triển của nội bì

endoderm derivatives

các sản phẩm nội bì

endoderm tissue

mô nội bì

endoderm formation

sự hình thành nội bì

endoderm function

chức năng nội bì

endoderm signaling

tín hiệu nội bì

endoderm specification

thông số nội bì

Câu ví dụ

the endoderm is one of the three primary germ layers in embryonic development.

lớp nội bì là một trong ba lớp mồi nguyên sinh chính trong quá trình phát triển phôi.

cells from the endoderm eventually form the lining of the digestive tract.

các tế bào từ nội bì cuối cùng tạo thành lớp lót của đường tiêu hóa.

research on endoderm differentiation is crucial for regenerative medicine.

nghiên cứu về sự biệt hóa của nội bì rất quan trọng cho y học tái tạo.

the endoderm gives rise to vital organs such as the liver and lungs.

nội bì tạo ra các cơ quan quan trọng như gan và phổi.

understanding the role of the endoderm can help in treating certain diseases.

hiểu vai trò của nội bì có thể giúp điều trị một số bệnh nhất định.

during gastrulation, the endoderm is formed from the inner cell mass.

trong quá trình hình thành phôi, nội bì được hình thành từ khối tế bào trong.

the endoderm is essential for the development of the respiratory system.

nội bì rất quan trọng cho sự phát triển của hệ hô hấp.

scientists study the endoderm to understand organogenesis better.

các nhà khoa học nghiên cứu nội bì để hiểu rõ hơn về sự hình thành cơ quan.

endodermal cells can be manipulated for therapeutic purposes.

các tế bào nội bì có thể được thao tác cho các mục đích điều trị.

disruptions in endoderm development can lead to congenital disorders.

sự gián đoạn trong quá trình phát triển của nội bì có thể dẫn đến các rối loạn bẩm sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay