endoscoping

[Mỹ]/'endəskəʊp/
[Anh]/ˈɛndəˌskop/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị y tế được sử dụng để kiểm tra bên trong cơ thể.

Câu ví dụ

The control device for the obstacle - avoidance of the endoscope is a part of the automatic obstacle - a-voidance subsystem of endoscopy.

Thiết bị điều khiển để tránh chướng ngại vật của nội soi là một phần của hệ thống con tự động tránh chướng ngại vật của nội soi.

Objective The aim of this study was to compare the effectiveness of dynamical system cutterbar via nasal endoscope for adenoidectomy by mouth and rout curettage of adenoids.

Mục tiêu Nghiên cứu này nhằm so sánh hiệu quả của hệ thống cắt dynamical bằng nội soi mũi cho việc cắt amidan bằng đường miệng và nạo vét amidan đường miệng.

Conclusion:Uncovery method under nasal endoscope was an effective simple operation to treat Cysts in Nasal Vestibule,and with the advantages such a...

Kết luận: Phương pháp phát hiện dưới nội soi mũi là một phẫu thuật đơn giản và hiệu quả để điều trị nang trong buồng mũi, và có những ưu điểm như...

The mechanism of the conventional medical endoscope in our country is introduced here, and its safe and effective performance is discussed in regard to requirements in premarketing evaluation.

Cơ chế của nội soi y tế truyền thống ở nước ta được giới thiệu ở đây, và hiệu suất an toàn và hiệu quả của nó được thảo luận liên quan đến các yêu cầu trong đánh giá trước khi lưu hành.

After high-level disinfection, rinse the endoscope and flush the channels with sterile, filtered, or tap water to remove the disinfectant/sterilant.

Sau khi khử trùng ở mức độ cao, rửa lại ống nội soi và rửa các kênh bằng nước vô trùng, lọc hoặc nước máy để loại bỏ dung dịch khử trùng/sterilant.

The doctor used an endoscope to examine the patient's stomach.

Bác sĩ đã sử dụng nội soi để kiểm tra dạ dày của bệnh nhân.

Endoscopes are commonly used in medical procedures to diagnose and treat various conditions.

Nội soi được sử dụng phổ biến trong các thủ thuật y tế để chẩn đoán và điều trị các bệnh khác nhau.

The endoscope allows doctors to see inside the body without invasive surgery.

Nội soi cho phép bác sĩ nhìn vào bên trong cơ thể mà không cần phẫu thuật xâm lấn.

The endoscope has a small camera at the end to capture images of the internal organs.

Nội soi có một camera nhỏ ở đầu để chụp ảnh các cơ quan nội tạng.

Modern endoscopes are equipped with advanced technology for better visualization.

Nội soi hiện đại được trang bị công nghệ tiên tiến để có hình ảnh trực quan tốt hơn.

Doctors use endoscopes to perform minimally invasive procedures.

Bác sĩ sử dụng nội soi để thực hiện các thủ thuật xâm lấn tối thiểu.

The endoscope allows for precise and accurate examination of the digestive system.

Nội soi cho phép kiểm tra chính xác và chính xác hệ tiêu hóa.

Endoscopes are essential tools in gastroenterology for diagnosing gastrointestinal conditions.

Nội soi là những công cụ thiết yếu trong lĩnh vực tiêu hóa học để chẩn đoán các bệnh về đường tiêu hóa.

Cleaning and disinfecting the endoscope is crucial to prevent infections.

Vệ sinh và khử trùng nội soi là rất quan trọng để ngăn ngừa nhiễm trùng.

The endoscope procedure is generally safe and well-tolerated by patients.

Thủ tục nội soi thường an toàn và bệnh nhân dung nạp tốt.

Ví dụ thực tế

Ten days later, a camera called an endoscope peered inside his insides.

Mười ngày sau đó, một máy ảnh được gọi là nội soi đã nhìn vào bên trong cơ thể anh ấy.

Nguồn: TED-Ed (video version)

That’s why most CRE infections occur among patients in healthcare facilities, where instruments like catheters and endoscopes are commonly used and sometimes shared.

Đó là lý do tại sao hầu hết các nhiễm trùng CRE xảy ra ở những bệnh nhân trong các cơ sở chăm sóc sức khỏe, nơi các thiết bị như ống thông và nội soi được sử dụng phổ biến và đôi khi được chia sẻ.

Nguồn: SciShow Collection

Later that evening I had a biopsy where they stuck an endoscope down my throat, through my stomach into my intestines, put a needle into my pancreas and got a few cells from the tumor.

Sau đó vào buổi tối, tôi đã làm sinh thiết, họ đưa một ống nội soi xuống cổ họng tôi, qua dạ dày vào ruột, cắm kim vào tuyến tụy và lấy một vài tế bào từ khối u.

Nguồn: Steve Jobs' speech

So it's an endoscope that goes through your mouth or nose that's robotically controlled and can snake its way out in a relatively non-invasive way, all the way out to previously unreachable parts of your lung.

Vì vậy, đó là một ống nội soi đi qua miệng hoặc mũi của bạn, được điều khiển bằng robot và có thể luồn lách ra ngoài theo cách xâm lấn tối thiểu tương đối, đi xa đến những bộ phận của phổi trước đây không thể tiếp cận được.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American August 2022 Compilation

It's an endoscope that goes through your mouth or nose that's robotically controlled and can snake its way out in a relatively non-invasive way, all the way out to previously unreachable parts of your lung.

Vì vậy, đó là một ống nội soi đi qua miệng hoặc mũi của bạn, được điều khiển bằng robot và có thể luồn lách ra ngoài theo cách xâm lấn tối thiểu tương đối, đi xa đến những bộ phận của phổi trước đây không thể tiếp cận được.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American July 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay