It can be used to energise the plunger cylinder if the control voltage of the servo circuit has failed.
Nó có thể được sử dụng để cấp năng lượng cho xi lanh piston nếu điện áp điều khiển của mạch servo đã bị lỗi.
We are energised by love if we put our energy into loving.
Chúng ta tràn đầy năng lượng bởi tình yêu nếu chúng ta dồn năng lượng vào việc yêu thương.
exercise can help energise your body and mind
Tập thể dục có thể giúp tăng cường năng lượng cho cơ thể và tinh thần của bạn.
a good night's sleep can energise you for the day ahead
Một giấc ngủ ngon có thể giúp bạn tràn đầy năng lượng cho ngày hôm sau.
listening to music can energise your mood
Nghe nhạc có thể giúp tăng cường tâm trạng của bạn.
a healthy diet can energise your immune system
Một chế độ ăn uống lành mạnh có thể giúp tăng cường hệ miễn dịch của bạn.
yoga can help energise your body and improve flexibility
Yoga có thể giúp tăng cường năng lượng cho cơ thể và cải thiện sự linh hoạt.
taking short breaks can energise your focus and productivity
Nghỉ ngơi ngắn có thể giúp tăng cường sự tập trung và năng suất của bạn.
spending time in nature can energise your spirit
Dành thời gian ở thiên nhiên có thể giúp bạn tràn đầy tinh thần.
positive affirmations can energise your mindset
Lời khẳng định tích cực có thể giúp bạn tràn đầy năng lượng về mặt tinh thần.
having a meaningful goal can energise your motivation
Có một mục tiêu ý nghĩa có thể giúp bạn tràn đầy động lực.
laughter can energise your mood and reduce stress
Tiếng cười có thể giúp bạn tràn đầy năng lượng về mặt tâm trạng và giảm căng thẳng.
To the daily ritual of energising face massage.
Đối với nghi thức hàng ngày của massage mặt tạo năng lượng.
Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"But while parties leave extroverts energised, after some time, introverts need to recharge... away from everyone.
Nhưng trong khi các bữa tiệc khiến người hướng ngoại cảm thấy tràn đầy năng lượng, sau một thời gian, người hướng nội cần phải nạp lại năng lượng... tránh xa mọi người.
Nguồn: BBC IdeasIt might sound easier said than done, but accepting winter and thinking positively may energise us.
Có thể nghe có vẻ dễ hơn nói, nhưng chấp nhận mùa đông và suy nghĩ tích cực có thể giúp chúng ta tạo năng lượng.
Nguồn: Portable English Bilingual EditionBut they forgot the final 'E' my friends. 'E' for energise.
Nhưng họ đã quên chữ 'E' cuối cùng, bạn của tôi. 'E' là chữ viết tắt của energise.
Nguồn: Boris Johnson's Speech CollectionIt is used to energise supporters, court donations and unite a sprawling operation.
Nó được sử dụng để tạo năng lượng cho những người ủng hộ, thu hút các khoản quyên góp và thống nhất một hoạt động rộng lớn.
Nguồn: The Economist (Summary)And I say to all the doubters: dude, we are going to energise the country.
Và tôi nói với tất cả những người hoài nghi: bạn ơi, chúng ta sẽ tạo năng lượng cho đất nước.
Nguồn: Boris Johnson's Speech CollectionThis requires us to reimagine our industrial strategy, to unleash private investment and energise the state to boost economic inclusion.
Điều này đòi hỏi chúng ta phải tưởng tượng lại chiến lược công nghiệp của mình, giải phóng đầu tư tư nhân và tạo năng lượng cho nhà nước để thúc đẩy hòa nhập kinh tế.
Nguồn: CRI Online July 2019 CollectionIt's a very energising kind of discussion.
Đây là một cuộc thảo luận rất tràn đầy năng lượng.
Nguồn: Financial Times PodcastYou feel interested and energised by listening to them.
Bạn cảm thấy hứng thú và tràn đầy năng lượng khi lắng nghe họ.
Nguồn: Oxford Online English / Business English LessonsThat may be far more effective at energising the workforce than offering an end-of-year bonus to the most productive team member.
Điều đó có thể hiệu quả hơn nhiều trong việc tạo năng lượng cho lực lượng lao động so với việc tặng thưởng cho thành viên nhóm năng suất nhất vào cuối năm.
Nguồn: BBC Reading SelectionIt can be used to energise the plunger cylinder if the control voltage of the servo circuit has failed.
Nó có thể được sử dụng để cấp năng lượng cho xi lanh piston nếu điện áp điều khiển của mạch servo đã bị lỗi.
We are energised by love if we put our energy into loving.
Chúng ta tràn đầy năng lượng bởi tình yêu nếu chúng ta dồn năng lượng vào việc yêu thương.
exercise can help energise your body and mind
Tập thể dục có thể giúp tăng cường năng lượng cho cơ thể và tinh thần của bạn.
a good night's sleep can energise you for the day ahead
Một giấc ngủ ngon có thể giúp bạn tràn đầy năng lượng cho ngày hôm sau.
listening to music can energise your mood
Nghe nhạc có thể giúp tăng cường tâm trạng của bạn.
a healthy diet can energise your immune system
Một chế độ ăn uống lành mạnh có thể giúp tăng cường hệ miễn dịch của bạn.
yoga can help energise your body and improve flexibility
Yoga có thể giúp tăng cường năng lượng cho cơ thể và cải thiện sự linh hoạt.
taking short breaks can energise your focus and productivity
Nghỉ ngơi ngắn có thể giúp tăng cường sự tập trung và năng suất của bạn.
spending time in nature can energise your spirit
Dành thời gian ở thiên nhiên có thể giúp bạn tràn đầy tinh thần.
positive affirmations can energise your mindset
Lời khẳng định tích cực có thể giúp bạn tràn đầy năng lượng về mặt tinh thần.
having a meaningful goal can energise your motivation
Có một mục tiêu ý nghĩa có thể giúp bạn tràn đầy động lực.
laughter can energise your mood and reduce stress
Tiếng cười có thể giúp bạn tràn đầy năng lượng về mặt tâm trạng và giảm căng thẳng.
To the daily ritual of energising face massage.
Đối với nghi thức hàng ngày của massage mặt tạo năng lượng.
Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"But while parties leave extroverts energised, after some time, introverts need to recharge... away from everyone.
Nhưng trong khi các bữa tiệc khiến người hướng ngoại cảm thấy tràn đầy năng lượng, sau một thời gian, người hướng nội cần phải nạp lại năng lượng... tránh xa mọi người.
Nguồn: BBC IdeasIt might sound easier said than done, but accepting winter and thinking positively may energise us.
Có thể nghe có vẻ dễ hơn nói, nhưng chấp nhận mùa đông và suy nghĩ tích cực có thể giúp chúng ta tạo năng lượng.
Nguồn: Portable English Bilingual EditionBut they forgot the final 'E' my friends. 'E' for energise.
Nhưng họ đã quên chữ 'E' cuối cùng, bạn của tôi. 'E' là chữ viết tắt của energise.
Nguồn: Boris Johnson's Speech CollectionIt is used to energise supporters, court donations and unite a sprawling operation.
Nó được sử dụng để tạo năng lượng cho những người ủng hộ, thu hút các khoản quyên góp và thống nhất một hoạt động rộng lớn.
Nguồn: The Economist (Summary)And I say to all the doubters: dude, we are going to energise the country.
Và tôi nói với tất cả những người hoài nghi: bạn ơi, chúng ta sẽ tạo năng lượng cho đất nước.
Nguồn: Boris Johnson's Speech CollectionThis requires us to reimagine our industrial strategy, to unleash private investment and energise the state to boost economic inclusion.
Điều này đòi hỏi chúng ta phải tưởng tượng lại chiến lược công nghiệp của mình, giải phóng đầu tư tư nhân và tạo năng lượng cho nhà nước để thúc đẩy hòa nhập kinh tế.
Nguồn: CRI Online July 2019 CollectionIt's a very energising kind of discussion.
Đây là một cuộc thảo luận rất tràn đầy năng lượng.
Nguồn: Financial Times PodcastYou feel interested and energised by listening to them.
Bạn cảm thấy hứng thú và tràn đầy năng lượng khi lắng nghe họ.
Nguồn: Oxford Online English / Business English LessonsThat may be far more effective at energising the workforce than offering an end-of-year bonus to the most productive team member.
Điều đó có thể hiệu quả hơn nhiều trong việc tạo năng lượng cho lực lượng lao động so với việc tặng thưởng cho thành viên nhóm năng suất nhất vào cuối năm.
Nguồn: BBC Reading SelectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay