engines

[Mỹ]/[ˈendʒɪnz]/
[Anh]/[ˈendʒɪnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những máy tạo ra sức cơ học; (của một hệ thống hoặc quy trình) lực đẩy hoặc cơ cấu; (tin học) chương trình máy tính thực hiện một nhiệm vụ cụ thể một cách tự động
v. cung cấp sức mạnh hoặc thúc đẩy bằng động cơ

Cụm từ & Cách kết hợp

powerful engines

động cơ mạnh mẽ

engine failure

hỏng động cơ

engine room

phòng động cơ

engine noise

tiếng ồn động cơ

engine start

khởi động động cơ

engine speed

tốc độ động cơ

engine design

thiết kế động cơ

engine parts

các bộ phận động cơ

engine test

kiểm tra động cơ

engine maintenance

bảo trì động cơ

Câu ví dụ

the car's engines roared as it sped down the highway.

Động cơ của xe hơi rít lên khi nó lao nhanh trên đường cao tốc.

we need to overhaul the engines in our aging aircraft.

Chúng ta cần đại tu động cơ trên máy bay của chúng ta đang dần cũ đi.

the ship's powerful engines propelled it through the waves.

Động cơ mạnh mẽ của con tàu đã đưa nó vượt qua những làn sóng.

the company specializes in designing high-performance engines.

Công ty chuyên thiết kế các động cơ hiệu suất cao.

the engines were running smoothly after the maintenance check.

Động cơ hoạt động mượt mà sau khi kiểm tra bảo trì.

the train's engines pulled the carriages up the steep incline.

Động cơ của tàu hỏa kéo các toa lên dốc nghiêng.

the engines of the rocket ignited, creating a blinding flash.

Động cơ của tên lửa bốc cháy, tạo ra một tia sáng chói lòa.

the efficiency of the engines is crucial for fuel economy.

Tính hiệu quả của động cơ là rất quan trọng đối với tiết kiệm nhiên liệu.

the engines cut out unexpectedly, leaving us stranded.

Động cơ bất ngờ tắt, khiến chúng tôi bị mắc kẹt.

he's an expert in engine repair and maintenance.

Anh ấy là chuyên gia trong sửa chữa và bảo trì động cơ.

the engines of the generator provided power to the entire building.

Động cơ của máy phát điện cung cấp điện cho toàn bộ tòa nhà.

the new engines offer significantly improved performance.

Các động cơ mới cung cấp hiệu suất cải tiến đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay