engorging on
nuôi sống bằng
engorging oneself
tự nuôi sống
engorging with food
nuôi sống bằng thức ăn
engorging in pleasure
nuôi sống bằng niềm vui
engorging the senses
nuôi sống các giác quan
engorging on snacks
nuôi sống bằng đồ ăn nhẹ
engorging with wine
nuôi sống bằng rượu vang
engorging with joy
nuôi sống bằng niềm vui
engorging in excess
nuôi sống quá mức
engorging on sweets
nuôi sống bằng đồ ngọt
the children were engorging themselves on candy at the party.
Những đứa trẻ đang ăn ngấu nghiến kẹo tại bữa tiệc.
he spent the afternoon engorging on his favorite novel.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều ngấu nghiến cuốn tiểu thuyết yêu thích của mình.
after the feast, they were engorging with laughter and stories.
Sau bữa tiệc, họ cười và kể chuyện ngấu nghiến.
the dog was engorging on its food, barely stopping to breathe.
Con chó đang ăn ngấu nghiến thức ăn của nó, gần như không dừng lại để thở.
she found herself engorging on the delicious dessert.
Cô ấy thấy mình ngấu nghiến món tráng miệng ngon tuyệt.
they were engorging on the latest gossip during lunch.
Họ ngấu nghiến những tin đồn mới nhất trong giờ ăn trưa.
engorging on knowledge, he spent hours in the library.
Ngấu nghiến kiến thức, anh ấy đã dành hàng giờ trong thư viện.
during the holidays, many people find themselves engorging on rich foods.
Trong kỳ nghỉ lễ, nhiều người thấy mình ngấu nghiến những món ăn giàu chất.
the athlete was engorging on protein shakes to build muscle.
Vận động viên đang ngấu nghiến các loại protein shake để xây dựng cơ bắp.
she was engorging on the beauty of the sunset.
Cô ấy ngấu nghiến vẻ đẹp của hoàng hôn.
engorging on
nuôi sống bằng
engorging oneself
tự nuôi sống
engorging with food
nuôi sống bằng thức ăn
engorging in pleasure
nuôi sống bằng niềm vui
engorging the senses
nuôi sống các giác quan
engorging on snacks
nuôi sống bằng đồ ăn nhẹ
engorging with wine
nuôi sống bằng rượu vang
engorging with joy
nuôi sống bằng niềm vui
engorging in excess
nuôi sống quá mức
engorging on sweets
nuôi sống bằng đồ ngọt
the children were engorging themselves on candy at the party.
Những đứa trẻ đang ăn ngấu nghiến kẹo tại bữa tiệc.
he spent the afternoon engorging on his favorite novel.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều ngấu nghiến cuốn tiểu thuyết yêu thích của mình.
after the feast, they were engorging with laughter and stories.
Sau bữa tiệc, họ cười và kể chuyện ngấu nghiến.
the dog was engorging on its food, barely stopping to breathe.
Con chó đang ăn ngấu nghiến thức ăn của nó, gần như không dừng lại để thở.
she found herself engorging on the delicious dessert.
Cô ấy thấy mình ngấu nghiến món tráng miệng ngon tuyệt.
they were engorging on the latest gossip during lunch.
Họ ngấu nghiến những tin đồn mới nhất trong giờ ăn trưa.
engorging on knowledge, he spent hours in the library.
Ngấu nghiến kiến thức, anh ấy đã dành hàng giờ trong thư viện.
during the holidays, many people find themselves engorging on rich foods.
Trong kỳ nghỉ lễ, nhiều người thấy mình ngấu nghiến những món ăn giàu chất.
the athlete was engorging on protein shakes to build muscle.
Vận động viên đang ngấu nghiến các loại protein shake để xây dựng cơ bắp.
she was engorging on the beauty of the sunset.
Cô ấy ngấu nghiến vẻ đẹp của hoàng hôn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay