shrinking

[Mỹ]/[ʃrɪŋkɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. trở nên nhỏ hơn, giảm bớt;
n. hành động trở nên nhỏ hơn hoặc giảm bớt.

Cụm từ & Cách kết hợp

shrinking down

co lại kích thước

shrinking machine

máy co lại

shrinking violet

viên violet co lại

Câu ví dụ

Unemployment has been shrinking throughout the recovery.

Tỷ lệ thất nghiệp đã giảm trong suốt quá trình phục hồi.

She purposely made the dress larger to allow for shrinking when it was washed.

Cô ấy cố tình làm cho chiếc váy lớn hơn để cho phép vải co lại khi giặt.

Dorothy is no shrinking violet when it comes to expressing her views.

Dorothy không phải là người nhút nhát khi bày tỏ quan điểm của mình.

automatic shrinking of the pupils of the eyes in strong light.See Synonyms at spontaneous

Sự co rút tự động của đồng tử trong ánh sáng mạnh. Xem Từ đồng nghĩa tại spontaneous

the army has been whipsawed by a shrinking budget and a growing pool of recruits.

Quân đội đã bị ảnh hưởng bởi ngân sách cắt giảm và số lượng người nhập ngũ ngày càng tăng.

Exposé can show all open and unhidden windows, shrinking their appearance so they all fit on a single screen.

Exposé có thể hiển thị tất cả các cửa sổ mở và không ẩn, thu nhỏ giao diện của chúng để chúng vừa với một màn hình duy nhất.

The effects of tiemolecule on shrinking stress of the fiber and the effects of spinning speed on its texture were analyzed.

Hiệu ứng của phân tử tiemolecule đối với sự co rút của sợi và tác dụng của tốc độ kéo sợi lên kết cấu của nó đã được phân tích.

I can’t imagine why a dynamic young woman like her is marrying a shrinking violet like him.

Tôi không thể tưởng tượng tại sao một cô gái trẻ trung và năng động như cô ấy lại kết hôn với một người nhút nhát như anh ấy.

In additional, automatic decapper, automatic leakage checker, barrel brusher, automatic capper, barrel elevator and thermal shrinking machine are made by customer's need.

Ngoài ra, máy mở nắp tự động, máy kiểm tra rò rỉ tự động, máy làm sạch thùng, máy đóng nắp tự động, máy nâng thùng và máy co nhiệt được sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.

Wernerians thought strata were deposits from shrinking seas, but James Hutton proposed a self-maintaining infinite cycle, anticipating uniformitarianism.

Những người theo Werner nghĩ rằng các lớp trầm tích là kết tủa từ các biển đang co lại, nhưng James Hutton đã đề xuất một chu kỳ tự duy trì vô hạn, dự đoán chủ nghĩa đồng đều.

The Shrinking of ChinaFor decades, rail travel in China meant an arduous overnighter in a crowded East German–designed train, riding along a rickety old track.

Sự thu hẹp của Trung Quốc. Trong nhiều thập kỷ, đi tàu hỏa ở Trung Quốc có nghĩa là một đêm dài mệt mỏi trên một chiếc tàu hỏa đông đúc được thiết kế theo kiểu Đông Đức, đi dọc theo một đường ray cũ kỹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay