enhearten the team
khuyến khích đội nhóm
enhearten the crowd
khuyến khích đám đông
enhearten your friends
khuyến khích bạn bè của bạn
enhearten the children
khuyến khích trẻ em
enhearten the players
khuyến khích các cầu thủ
enhearten the staff
khuyến khích nhân viên
enhearten the audience
khuyến khích khán giả
enhearten the community
khuyến khích cộng đồng
enhearten the students
khuyến khích học sinh
enhearten the leaders
khuyến khích các nhà lãnh đạo
the coach tried to enhearten the team before the big game.
huấn luyện viên đã cố gắng động viên tinh thần đội bóng trước trận đấu lớn.
her kind words were meant to enhearten the students.
những lời tốt đẹp của cô ấy được dùng để động viên tinh thần các học sinh.
we should enhearten each other during tough times.
chúng ta nên động viên nhau trong những thời điểm khó khăn.
the success story was meant to enhearten the new employees.
câu chuyện thành công được dùng để động viên tinh thần những nhân viên mới.
he shared his experience to enhearten those facing challenges.
anh ấy chia sẻ kinh nghiệm của mình để động viên những người đang đối mặt với thử thách.
the community came together to enhearten those in need.
cộng đồng đã đoàn kết để động viên những người đang cần giúp đỡ.
she wrote a letter to enhearten her friend during recovery.
cô ấy đã viết một lá thư để động viên bạn của mình trong quá trình hồi phục.
his speech was designed to enhearten the audience.
bài phát biểu của anh ấy được thiết kế để động viên khán giả.
volunteers often enhearten those they assist.
những người tình nguyện thường xuyên động viên những người họ giúp đỡ.
stories of resilience enhearten many people.
những câu chuyện về sự kiên cường động viên rất nhiều người.
enhearten the team
khuyến khích đội nhóm
enhearten the crowd
khuyến khích đám đông
enhearten your friends
khuyến khích bạn bè của bạn
enhearten the children
khuyến khích trẻ em
enhearten the players
khuyến khích các cầu thủ
enhearten the staff
khuyến khích nhân viên
enhearten the audience
khuyến khích khán giả
enhearten the community
khuyến khích cộng đồng
enhearten the students
khuyến khích học sinh
enhearten the leaders
khuyến khích các nhà lãnh đạo
the coach tried to enhearten the team before the big game.
huấn luyện viên đã cố gắng động viên tinh thần đội bóng trước trận đấu lớn.
her kind words were meant to enhearten the students.
những lời tốt đẹp của cô ấy được dùng để động viên tinh thần các học sinh.
we should enhearten each other during tough times.
chúng ta nên động viên nhau trong những thời điểm khó khăn.
the success story was meant to enhearten the new employees.
câu chuyện thành công được dùng để động viên tinh thần những nhân viên mới.
he shared his experience to enhearten those facing challenges.
anh ấy chia sẻ kinh nghiệm của mình để động viên những người đang đối mặt với thử thách.
the community came together to enhearten those in need.
cộng đồng đã đoàn kết để động viên những người đang cần giúp đỡ.
she wrote a letter to enhearten her friend during recovery.
cô ấy đã viết một lá thư để động viên bạn của mình trong quá trình hồi phục.
his speech was designed to enhearten the audience.
bài phát biểu của anh ấy được thiết kế để động viên khán giả.
volunteers often enhearten those they assist.
những người tình nguyện thường xuyên động viên những người họ giúp đỡ.
stories of resilience enhearten many people.
những câu chuyện về sự kiên cường động viên rất nhiều người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay