enneagonal

[Mỹ]/ˌɛnɪˈæɡənl/
[Anh]/ˌɛnɪˈæɡənl/

Dịch

adj. liên quan đến hình dạng có chín góc hoặc cạnh

Cụm từ & Cách kết hợp

enneagonal shape

hình giác chín

enneagonal angle

góc giác chín

enneagonal figure

hình giác chín

enneagonal polygon

đa giác chín

enneagonal symmetry

tính đối xứng giác chín

enneagonal vertex

đỉnh giác chín

enneagonal properties

tính chất của giác chín

enneagonal design

thiết kế giác chín

enneagonal structure

cấu trúc giác chín

enneagonal pattern

mẫu giác chín

Câu ví dụ

the enneagonal shape is often used in modern architecture.

hình dạng enneagonal thường được sử dụng trong kiến trúc hiện đại.

in mathematics, an enneagonal polygon has nine sides.

trong toán học, một đa giác enneagonal có chín cạnh.

the artist created an enneagonal sculpture for the gallery.

nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc enneagonal cho phòng trưng bày.

understanding the properties of an enneagonal figure can be challenging.

hiểu các đặc tính của một hình enneagonal có thể là một thách thức.

he drew an enneagonal diagram to illustrate his point.

anh ấy đã vẽ một sơ đồ enneagonal để minh họa quan điểm của mình.

the enneagonal configuration is rare in nature.

cấu hình enneagonal hiếm gặp trong tự nhiên.

we studied the enneagonal symmetry in our geometry class.

chúng tôi đã nghiên cứu tính đối xứng enneagonal trong lớp hình học của chúng tôi.

her design featured an intriguing enneagonal pattern.

thiết kế của cô ấy có một họa tiết enneagonal hấp dẫn.

the enneagonal shape was featured in the new logo.

hình dạng enneagonal đã xuất hiện trong logo mới.

he explained the significance of the enneagonal structure in his presentation.

anh ấy đã giải thích tầm quan trọng của cấu trúc enneagonal trong bài thuyết trình của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay