ennobling

[US]/ɪˈnəʊblɪŋ/
[UK]/ɪˈnoʊblɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

v. hành động làm cho ai đó trở nên cao quý hoặc nâng cao địa vị của họ

Phrases & Collocations

ennobling experience

kinh nghiệm cao thượng

ennobling journey

hành trình cao thượng

ennobling act

hành động cao thượng

ennobling spirit

tinh thần cao thượng

ennobling purpose

mục đích cao thượng

ennobling influence

tác động cao thượng

ennobling thought

suy nghĩ cao thượng

ennobling love

tình yêu cao thượng

ennobling vision

tầm nhìn cao thượng

ennobling values

giá trị cao thượng

Example Sentences

reading classic literature can be an ennobling experience.

đọc văn học cổ điển có thể là một trải nghiệm cao thượng.

volunteering for a good cause is an ennobling act.

tình nguyện cho một mục đích tốt là một hành động cao thượng.

traveling to different cultures can have an ennobling effect on a person.

du lịch đến các nền văn hóa khác nhau có thể có tác động cao thượng đến một người.

his ennobling words inspired the entire team.

những lời nói cao thượng của anh ấy đã truyền cảm hứng cho cả đội.

the ennobling power of art can transform lives.

sức mạnh cao thượng của nghệ thuật có thể thay đổi cuộc sống.

education is often seen as an ennobling pursuit.

giáo dục thường được xem là một mục tiêu cao thượng.

she found ennobling joy in helping others.

cô tìm thấy niềm vui cao thượng trong việc giúp đỡ người khác.

his ennobling vision for the future united the community.

tầm nhìn cao thượng của anh ấy về tương lai đã đoàn kết cộng đồng.

the ennobling nature of compassion can change the world.

bản chất cao thượng của lòng trắc ẩn có thể thay đổi thế giới.

participating in cultural exchanges can be ennobling.

tham gia vào các trao đổi văn hóa có thể là một trải nghiệm cao thượng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now