ennuyeuses

[Mỹ]//ɒnˈjuːi.ɜːz//
[Anh]//ɑːnˈjuːi.ɜːrz//

Dịch

adj. Chán; nhàm chán; gây ra sự chán nản hoặc mệt mỏi.
n. Những người hoặc vật chán và nhàm chán.

Câu ví dụ

the ennuyeuses conférences made me want to leave early.

những bài phát biểu nhàm chán khiến tôi muốn rời đi sớm.

i skipped the ennuyeuses réunions because they waste my time.

tôi đã bỏ qua những cuộc họp nhàm chán vì chúng lãng phí thời gian của tôi.

the ennuyeuses leçons in this french class are hard to understand.

những bài giảng nhàm chán trong lớp học tiếng Pháp này rất khó hiểu.

we watched an ennuyeuses movie that had no interesting plot.

chúng tôi đã xem một bộ phim nhàm chán không có cốt truyện hấp dẫn.

the ennuyeuses histoires bored the children to tears.

những câu chuyện nhàm chán khiến trẻ em buồn đến rơi nước mắt.

these ennuyeuses journées at work feel endless.

những ngày làm việc nhàm chán này cảm giác như vô tận.

the ennuyeuses activités were cancelled due to lack of interest.

những hoạt động nhàm chán đã bị hủy bỏ do thiếu sự quan tâm.

i cannot tolerate these ennuyeuses conversations anymore.

tôi không thể chịu đựng những cuộc trò chuyện nhàm chán này thêm nữa.

the ennuyeuses présentations put the whole audience to sleep.

những bài thuyết trình nhàm chán khiến toàn bộ khán giả ngủ gục.

doing these ennuyeuses tâches every day is exhausting.

việc làm những công việc nhàm chán này mỗi ngày là rất mệt mỏi.

the ennuyeuses procedures frustrated all the employees.

những thủ tục nhàm chán này làm bực tức tất cả nhân viên.

she avoided the ennuyeuses cérémonies whenever possible.

cô ấy tránh những buổi lễ nhàm chán này mỗi khi có thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay