enshrine

[Mỹ]/ɪnˈʃraɪn/
[Anh]/ɪnˈʃraɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đặt hoặc bảo tồn trong một ngôi đền
coi trọng hoặc đối xử với sự tôn kính
bảo tồn hoặc giữ gìn như thể trong một ngôi đền

Cụm từ & Cách kết hợp

enshrine a deity

ấn định một vị thần

enshrine a tradition

ấn định một truyền thống

enshrine a memory

ấn định một kỷ niệm

Câu ví dụ

relics are enshrined under altars.

những di tích được tôn thờ dưới các bệ thờ.

memories enshrined in one's heart

những kỷ niệm được khắc sâu trong trái tim.

These important rights are enshrined in the constitution.

Những quyền quan trọng này được quy định trong hiến pháp.

the right of all workers to strike was enshrined in the new constitution.

Quyền của tất cả người lao động được đình công đã được quy định trong hiến pháp mới.

Many cultures enshrine their values in religious texts.

Nhiều nền văn hóa khắc ghi các giá trị của họ trong các văn bản tôn giáo.

The museum enshrines artifacts from ancient civilizations.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ các nền văn minh cổ đại.

We enshrine the memory of our ancestors through rituals and traditions.

Chúng tôi khắc ghi kỷ niệm về tổ tiên của chúng ta thông qua các nghi lễ và truyền thống.

The constitution enshrines the rights of citizens.

Hiến pháp bảo vệ quyền lợi của công dân.

The temple enshrines a sacred relic.

Ngôi đền thờ một di tích thiêng.

The shrine enshrines the deity worshipped by the villagers.

Nhà thờ nhỏ thờ vị thần mà dân làng tôn thờ.

The church enshrines the remains of a saint.

Nhà thờ lưu giữ hài cốt của một vị thánh.

The law enshrines the principle of equality for all citizens.

Luật pháp bảo vệ nguyên tắc bình đẳng cho tất cả công dân.

The memorial enshrines the names of fallen soldiers.

Tượng đài khắc tên của những người lính đã hy sinh.

The tradition enshrines the values and beliefs of a community.

Truyền thống bảo tồn các giá trị và niềm tin của một cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay