ensued

[Mỹ]/ɪnˈsjuːd/
[Anh]/ɪnˈsuːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. xảy ra như một kết quả

Cụm từ & Cách kết hợp

chaos ensued

hỗn loạn xảy ra

silence ensued

sự im lặng xảy ra

confusion ensued

sự bối rối xảy ra

violence ensued

bạo lực xảy ra

panic ensued

sự hoảng loạn xảy ra

debate ensued

cuộc tranh luận diễn ra

argument ensued

cuộc tranh cãi diễn ra

disagreement ensued

sự bất đồng diễn ra

discussion ensued

cuộc thảo luận diễn ra

reaction ensued

phản ứng xảy ra

Câu ví dụ

a heated argument ensued after the meeting.

Một cuộc tranh luận gay gắt đã diễn ra sau cuộc họp.

after the storm, chaos ensued in the town.

Sau cơn bão, sự hỗn loạn đã xảy ra ở thị trấn.

when the announcement was made, excitement ensued among the crowd.

Khi thông báo được đưa ra, sự phấn khích lan tỏa trong đám đông.

following the accident, an investigation ensued.

Sau vụ tai nạn, một cuộc điều tra đã diễn ra.

after the game, celebrations ensued for the winning team.

Sau trận đấu, các cuộc ăn mừng đã diễn ra cho đội chiến thắng.

once the news broke, panic ensued in the city.

Khi tin tức lan truyền, sự hoảng loạn đã xảy ra trong thành phố.

after the proposal, a discussion ensued about the next steps.

Sau đề xuất, một cuộc thảo luận đã diễn ra về các bước tiếp theo.

when the lights went out, confusion ensued among the guests.

Khi đèn tắt, sự bối rối lan tỏa trong số khách.

after the scandal, a series of resignations ensued.

Sau scandal, một loạt các đơn từ chức đã diễn ra.

as the debate intensified, tensions ensued between the participants.

Khi cuộc tranh luận trở nên gay gắt hơn, căng thẳng đã nảy sinh giữa những người tham gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay