easily entangleable
dễ bị vướng vào
entangleable systems
các hệ thống dễ bị vướng vào
quantum entangleable
dễ bị vướng vào lượng tử
quantum computers rely on entangleable qubits to perform complex calculations at unprecedented speeds.
Máy tính lượng tử dựa vào các qubit có thể vướng víu để thực hiện các phép tính phức tạp với tốc độ chưa từng có.
the researchers developed a new method for creating entangleable photons for long-distance quantum communication.
Các nhà nghiên cứu đã phát triển một phương pháp mới để tạo ra các photon có thể vướng víu cho liên lạc lượng tử tầm xa.
not all atomic particles are equally entangleable under current experimental conditions.
Không phải tất cả các hạt nguyên tử đều có thể vướng víu như nhau trong các điều kiện thử nghiệm hiện tại.
the theoretical model predicts which quantum systems remain entangleable at extremely low temperatures.
Mô hình lý thuyết dự đoán những hệ lượng tử nào vẫn có thể vướng víu ở nhiệt độ cực thấp.
scientists are exploring ways to make diamond nitrogen-vacancy centers more entangleable for sensing applications.
Các nhà khoa học đang khám phá các phương pháp để làm cho các trung tâm khuyết tật nitơ-vac trong kim cương dễ vướng víu hơn cho các ứng dụng cảm biến.
the team achieved a breakthrough in generating entangleable electron pairs for solid-state quantum devices.
Nhóm nghiên cứu đã đạt được đột phá trong việc tạo ra các cặp electron có thể vướng víu cho các thiết bị lượng tử trạng thái rắn.
entangleable quantum states are essential for implementing reliable quantum error correction protocols.
Các trạng thái lượng tử có thể vướng víu là điều cần thiết để triển khai các giao thức sửa lỗi lượng tử đáng tin cậy.
the experiment demonstrated that certain rare-earth ions are more easily entangleable than others.
Thí nghiệm cho thấy một số ion đất hiếm dễ vướng víu hơn những ion khác.
researchers are developing techniques to create entangleable molecules for advanced quantum information processing.
Các nhà nghiên cứu đang phát triển các kỹ thuật để tạo ra các phân tử có thể vướng víu cho xử lý thông tin lượng tử tiên tiến.
scalable entangleable systems represent a critical challenge for building practical quantum networks.
Các hệ thống có thể vướng víu có khả năng mở rộng đại diện cho một thách thức quan trọng trong việc xây dựng các mạng lượng tử thực tế.
the physicists successfully demonstrated that superconducting circuits can maintain entangleable states longer than previous systems.
Các nhà vật lý đã chứng minh thành công rằng các mạch siêu dẫn có thể duy trì các trạng thái có thể vướng víu lâu hơn các hệ thống trước đó.
entangleable particle pairs generated through spontaneous parametric down-conversion enable quantum cryptography.
Các cặp hạt có thể vướng víu được tạo ra thông qua chuyển đổi xuống tham số tự phát cho phép mã hóa lượng tử.
easily entangleable
dễ bị vướng vào
entangleable systems
các hệ thống dễ bị vướng vào
quantum entangleable
dễ bị vướng vào lượng tử
quantum computers rely on entangleable qubits to perform complex calculations at unprecedented speeds.
Máy tính lượng tử dựa vào các qubit có thể vướng víu để thực hiện các phép tính phức tạp với tốc độ chưa từng có.
the researchers developed a new method for creating entangleable photons for long-distance quantum communication.
Các nhà nghiên cứu đã phát triển một phương pháp mới để tạo ra các photon có thể vướng víu cho liên lạc lượng tử tầm xa.
not all atomic particles are equally entangleable under current experimental conditions.
Không phải tất cả các hạt nguyên tử đều có thể vướng víu như nhau trong các điều kiện thử nghiệm hiện tại.
the theoretical model predicts which quantum systems remain entangleable at extremely low temperatures.
Mô hình lý thuyết dự đoán những hệ lượng tử nào vẫn có thể vướng víu ở nhiệt độ cực thấp.
scientists are exploring ways to make diamond nitrogen-vacancy centers more entangleable for sensing applications.
Các nhà khoa học đang khám phá các phương pháp để làm cho các trung tâm khuyết tật nitơ-vac trong kim cương dễ vướng víu hơn cho các ứng dụng cảm biến.
the team achieved a breakthrough in generating entangleable electron pairs for solid-state quantum devices.
Nhóm nghiên cứu đã đạt được đột phá trong việc tạo ra các cặp electron có thể vướng víu cho các thiết bị lượng tử trạng thái rắn.
entangleable quantum states are essential for implementing reliable quantum error correction protocols.
Các trạng thái lượng tử có thể vướng víu là điều cần thiết để triển khai các giao thức sửa lỗi lượng tử đáng tin cậy.
the experiment demonstrated that certain rare-earth ions are more easily entangleable than others.
Thí nghiệm cho thấy một số ion đất hiếm dễ vướng víu hơn những ion khác.
researchers are developing techniques to create entangleable molecules for advanced quantum information processing.
Các nhà nghiên cứu đang phát triển các kỹ thuật để tạo ra các phân tử có thể vướng víu cho xử lý thông tin lượng tử tiên tiến.
scalable entangleable systems represent a critical challenge for building practical quantum networks.
Các hệ thống có thể vướng víu có khả năng mở rộng đại diện cho một thách thức quan trọng trong việc xây dựng các mạng lượng tử thực tế.
the physicists successfully demonstrated that superconducting circuits can maintain entangleable states longer than previous systems.
Các nhà vật lý đã chứng minh thành công rằng các mạch siêu dẫn có thể duy trì các trạng thái có thể vướng víu lâu hơn các hệ thống trước đó.
entangleable particle pairs generated through spontaneous parametric down-conversion enable quantum cryptography.
Các cặp hạt có thể vướng víu được tạo ra thông qua chuyển đổi xuống tham số tự phát cho phép mã hóa lượng tử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay