enthalpy

[Mỹ]/'enθ(ə)lpɪ/
[Anh]/ˈɛnˌθælpi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. enthalpy, nội dung nhiệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

enthalpy change

sự thay đổi enthalpy

enthalpy of reaction

enthalpy của phản ứng

enthalpy diagram

sơ đồ enthalpy

standard enthalpy

enthalpy chuẩn

enthalpy of formation

enthalpy tạo thành

Câu ví dụ

thermochemistry standard enthalpy of formation;

nhiệt động hóa tiêu chuẩn về enthalpy tạo thành;

Common saying says: Enthalpy faithful  ? is pygmean 3 minutes.

Lời nói phổ thông nói: Enthalpy trung thành  ? là pygmean 3 phút.

Triaminoguanidine is a kind of non-azide nitrogen-rich flammable compound, which has some advantages of high nitrogen, good thermal stability, and high positive formation enthalpy, etc.

Triaminoguanidine là một loại hợp chất dễ cháy giàu nitơ, không chứa azide, có một số ưu điểm như hàm lượng nitơ cao, độ ổn định nhiệt tốt và enthalpy tạo thành dương cao, v.v.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay