entremeses

[Mỹ]/ˈɒntrəmeɪsɪz/
[Anh]/ˈɑntrəmeɪsɪz/

Dịch

n. các món ăn nhỏ được phục vụ như món khai vị hoặc đồ ăn nhẹ; hors d'oeuvres; màn trình diễn ngắn trong giờ nghỉ giữa các vở kịch; đoạn nhạc chèn.

Cụm từ & Cách kết hợp

the entremeses

những món khai vị

these entremeses

nững món khai vị này

our entremeses

nững món khai vị của chúng tôi

entremeses are served

nững món khai vị được phục vụ

entremeses were delicious

nững món khai vị rất ngon

fresh entremeses

nững món khai vị tươi ngon

spanish entremeses

nững món khai vị Tây Ban Nha

traditional entremeses

nững món khai vị truyền thống

delicious entremeses

nững món khai vị ngon miệng

assorted entremeses

nững món khai vị đa dạng

Câu ví dụ

the restaurant serves delicious entremeses before the main course.

Quán ăn phục vụ các món entremeses ngon trước khi đến món chính.

we ordered a variety of entremeses to share at the party.

Chúng tôi đã đặt nhiều loại entremeses khác nhau để cùng nhau chia sẻ tại bữa tiệc.

the chef's special entremeses include manchego cheese and prosciutto.

Các món entremeses đặc biệt của đầu bếp bao gồm phô mai manchego và xông khói.

traditional spanish entremeses are perfect for tapas night.

Các món entremeses truyền thống của Tây Ban Nha rất lý tưởng cho đêm tapas.

our guests enjoyed the assortment of entremeses.

Các vị khách của chúng tôi đã tận hưởng bộ sưu tập các món entremeses.

the bar offers complimentary entremeses with each drink.

Quán bar cung cấp các món entremeses miễn phí kèm theo mỗi đồ uống.

she prepared homemade entremeses for the gathering.

Cô ấy đã chuẩn bị các món entremeses tự làm cho buổi tụ họp.

the menu features authentic spanish entremeses.

Menu có các món entremeses Tây Ban Nha nguyên bản.

entremeses are typically served in small portions.

Entremeses thường được phục vụ với phần lượng nhỏ.

we sampled several entremeses at the spanish festival.

Chúng tôi đã nếm thử nhiều món entremeses tại lễ hội Tây Ban Nha.

the catering service included an elegant display of entremeses.

Dịch vụ cung cấp đồ ăn bao gồm một màn trình diễn tinh tế của các món entremeses.

fresh olives and chorizo are common entremeses in spain.

Ớc tươi và xìuê là các món entremeses phổ biến ở Tây Ban Nha.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay