enucleated cells
tế bào loại nhân
enucleated oocyte
noãn cầu loại nhân
enucleated embryo
phôi loại nhân
enucleated nucleus
nhân loại nhân
enucleated tissue
mô loại nhân
enucleated model
mô hình loại nhân
enucleated animal
động vật loại nhân
enucleated culture
nuôi cấy loại nhân
enucleated procedure
thủ tục loại nhân
enucleated experiment
thí nghiệm loại nhân
the scientist enucleated the cells for research purposes.
các nhà khoa học đã loại bỏ nhân tế bào cho mục đích nghiên cứu.
enucleated oocytes are vital for cloning experiments.
các noãn khoa đã loại bỏ nhân rất quan trọng cho các thí nghiệm nhân bản.
after enucleated, the cell can be reprogrammed.
sau khi loại bỏ nhân, tế bào có thể được lập lại chương trình.
the process of enucleated is crucial in developmental biology.
quá trình loại bỏ nhân rất quan trọng trong sinh học phát triển.
researchers enucleated the embryos to study genetic traits.
các nhà nghiên cứu đã loại bỏ nhân phôi để nghiên cứu các đặc điểm di truyền.
enucleated cells can help in understanding cell function.
các tế bào đã loại bỏ nhân có thể giúp hiểu rõ chức năng tế bào.
the enucleated model provides insights into cellular mechanisms.
mô hình đã loại bỏ nhân cung cấp những hiểu biết về cơ chế tế bào.
in the lab, they enucleated several types of cells.
trong phòng thí nghiệm, họ đã loại bỏ nhân nhiều loại tế bào.
enucleated tissues can be used for transplantation studies.
các mô đã loại bỏ nhân có thể được sử dụng cho các nghiên cứu cấy ghép.
the technique of enucleated has advanced significantly.
kỹ thuật loại bỏ nhân đã được cải thiện đáng kể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay