envied

[Mỹ]/'envid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được người khác ngưỡng mộ; được coi với sự ghen tị
v. ngưỡng mộ; ghen tị với

Cụm từ & Cách kết hợp

green with envy

mặt mày xanh mét

Câu ví dụ

He envied your trip to Greece.

Anh ta ghen tị chuyến đi Hy Lạp của bạn.

he envied people who did not have to work at the weekends.

Anh ta ghen tị với những người không phải làm việc vào cuối tuần.

I have always envied those people who make their own bread.

Tôi luôn ghen tị với những người tự làm bánh mì của riêng mình.

She envied her friend's new car.

Cô ấy ghen tị với chiếc xe mới của bạn bè.

He envied his colleague's promotion.

Anh ta ghen tị với sự thăng tiến của đồng nghiệp.

They envied the couple's luxurious vacation.

Họ ghen tị với kỳ nghỉ dưỡng sang trọng của cặp đôi.

I envied her confidence on stage.

Tôi ghen tị với sự tự tin của cô ấy trên sân khấu.

The students envied the teacher's knowledge.

Những học sinh ghen tị với kiến thức của giáo viên.

She envied his artistic talent.

Cô ấy ghen tị với tài năng nghệ thuật của anh ấy.

He envied their close-knit family.

Anh ta ghen tị với gia đình gắn bó của họ.

They envied her success in business.

Họ ghen tị với thành công kinh doanh của cô ấy.

The younger siblings envied the older ones' privileges.

Những người anh chị em nhỏ tuổi hơn ghen tị với những đặc quyền của những người lớn tuổi hơn.

She envied his carefree attitude.

Cô ấy ghen tị với thái độ vô tư của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay