eolith

[Mỹ]/ˈiːəʊlɪθ/
[Anh]/ˈiːəˌlɪθ/

Dịch

n. công cụ đá nguyên thủy; một công cụ đá thô sơ
Các dạng của từ
số nhiềueoliths

Cụm từ & Cách kết hợp

eolith discovery

phát hiện eolith

eolith analysis

phân tích eolith

eolith classification

phân loại eolith

eolith research

nghiên cứu eolith

eolith tool

công cụ eolith

eolith site

khu vực eolith

eolith period

giai đoạn eolith

eolith findings

những phát hiện về eolith

eolith features

những đặc điểm của eolith

eolith evidence

bằng chứng về eolith

Câu ví dụ

archaeologists discovered an eolith at the ancient site.

các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một eolith tại khu di tích cổ đại.

the eolith was used by early humans for cutting tools.

eolith đã được sử dụng bởi người tiền sử để làm dụng cụ cắt.

many eoliths have been found in the region.

nhiều eolith đã được tìm thấy trong khu vực.

studying eoliths helps us understand prehistoric life.

nghiên cứu eolith giúp chúng ta hiểu về cuộc sống tiền sử.

the museum has a collection of eoliths from various periods.

bảo tàng có một bộ sưu tập eolith từ nhiều thời kỳ khác nhau.

experts believe the eolith dates back thousands of years.

các chuyên gia tin rằng eolith có niên đại hàng ngàn năm.

he found an eolith while hiking in the mountains.

anh ta tìm thấy một eolith khi đi bộ đường dài trên núi.

the eolith's shape suggests it was intentionally crafted.

hình dạng của eolith cho thấy nó đã được chế tác một cách có chủ ý.

researchers are analyzing the wear patterns on the eolith.

các nhà nghiên cứu đang phân tích các kiểu hao mòn trên eolith.

they presented their findings on eoliths at the conference.

họ trình bày những phát hiện của họ về eolith tại hội nghị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay