elegant epergne
phách đèn sang trọng
silver epergne
phách đèn bằng bạc
decorative epergne
phách đèn trang trí
vintage epergne
phách đèn cổ điển
centerpiece epergne
phách đèn trung tâm
floral epergne
phách đèn hoa
glass epergne
phách đèn bằng thủy tinh
ornate epergne
phách đèn trang trí công phu
antique epergne
phách đèn cổ
table epergne
phách đèn để bàn
the epergne was beautifully arranged with fresh flowers.
vợ người đàn ông đã bày đẹp chiếc epergne với những bông hoa tươi.
we used the antique epergne for the dinner party.
chúng tôi đã sử dụng chiếc epergne cổ để làm đẹp cho bữa tiệc tối.
she placed the fruit in the epergne for display.
cô ấy đặt trái cây vào epergne để trưng bày.
the epergne added elegance to the dining table.
chiếc epergne đã thêm sự sang trọng cho bàn ăn.
he inherited a stunning silver epergne from his grandmother.
anh ấy thừa hưởng một chiếc epergne bạc tuyệt đẹp từ bà ngoại.
the epergne was filled with seasonal fruits and nuts.
chiếc epergne được lấp đầy bằng trái cây và các loại hạt theo mùa.
they decided to showcase the epergne at the exhibition.
họ quyết định trưng bày epergne tại triển lãm.
her collection of epergnes includes several unique pieces.
bộ sưu tập epergne của cô ấy bao gồm nhiều món độc đáo.
the epergne served as the centerpiece for the wedding reception.
chiếc epergne đóng vai trò là điểm nhấn cho buổi tiệc cưới.
he carefully polished the epergne before the guests arrived.
anh ấy cẩn thận đánh bóng chiếc epergne trước khi khách đến.
elegant epergne
phách đèn sang trọng
silver epergne
phách đèn bằng bạc
decorative epergne
phách đèn trang trí
vintage epergne
phách đèn cổ điển
centerpiece epergne
phách đèn trung tâm
floral epergne
phách đèn hoa
glass epergne
phách đèn bằng thủy tinh
ornate epergne
phách đèn trang trí công phu
antique epergne
phách đèn cổ
table epergne
phách đèn để bàn
the epergne was beautifully arranged with fresh flowers.
vợ người đàn ông đã bày đẹp chiếc epergne với những bông hoa tươi.
we used the antique epergne for the dinner party.
chúng tôi đã sử dụng chiếc epergne cổ để làm đẹp cho bữa tiệc tối.
she placed the fruit in the epergne for display.
cô ấy đặt trái cây vào epergne để trưng bày.
the epergne added elegance to the dining table.
chiếc epergne đã thêm sự sang trọng cho bàn ăn.
he inherited a stunning silver epergne from his grandmother.
anh ấy thừa hưởng một chiếc epergne bạc tuyệt đẹp từ bà ngoại.
the epergne was filled with seasonal fruits and nuts.
chiếc epergne được lấp đầy bằng trái cây và các loại hạt theo mùa.
they decided to showcase the epergne at the exhibition.
họ quyết định trưng bày epergne tại triển lãm.
her collection of epergnes includes several unique pieces.
bộ sưu tập epergne của cô ấy bao gồm nhiều món độc đáo.
the epergne served as the centerpiece for the wedding reception.
chiếc epergne đóng vai trò là điểm nhấn cho buổi tiệc cưới.
he carefully polished the epergne before the guests arrived.
anh ấy cẩn thận đánh bóng chiếc epergne trước khi khách đến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay