epergnes

[Mỹ]/ɪˈpɜːɡn/
[Anh]/ɪˈpɜrn/

Dịch

n. (một trung tâm trang trí cho bàn ăn để chứa trái cây, bánh ngọt, hoa, v.v.)

Cụm từ & Cách kết hợp

elegant epergne

phách đèn sang trọng

silver epergne

phách đèn bằng bạc

decorative epergne

phách đèn trang trí

vintage epergne

phách đèn cổ điển

centerpiece epergne

phách đèn trung tâm

floral epergne

phách đèn hoa

glass epergne

phách đèn bằng thủy tinh

ornate epergne

phách đèn trang trí công phu

antique epergne

phách đèn cổ

table epergne

phách đèn để bàn

Câu ví dụ

the epergne was beautifully arranged with fresh flowers.

vợ người đàn ông đã bày đẹp chiếc epergne với những bông hoa tươi.

we used the antique epergne for the dinner party.

chúng tôi đã sử dụng chiếc epergne cổ để làm đẹp cho bữa tiệc tối.

she placed the fruit in the epergne for display.

cô ấy đặt trái cây vào epergne để trưng bày.

the epergne added elegance to the dining table.

chiếc epergne đã thêm sự sang trọng cho bàn ăn.

he inherited a stunning silver epergne from his grandmother.

anh ấy thừa hưởng một chiếc epergne bạc tuyệt đẹp từ bà ngoại.

the epergne was filled with seasonal fruits and nuts.

chiếc epergne được lấp đầy bằng trái cây và các loại hạt theo mùa.

they decided to showcase the epergne at the exhibition.

họ quyết định trưng bày epergne tại triển lãm.

her collection of epergnes includes several unique pieces.

bộ sưu tập epergne của cô ấy bao gồm nhiều món độc đáo.

the epergne served as the centerpiece for the wedding reception.

chiếc epergne đóng vai trò là điểm nhấn cho buổi tiệc cưới.

he carefully polished the epergne before the guests arrived.

anh ấy cẩn thận đánh bóng chiếc epergne trước khi khách đến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay