ephah

[Mỹ]/ˈiːfə/
[Anh]/ˈiːfə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(đơn vị đo khô tiếng Hebrew cổ)
Word Forms
số nhiềuephahs

Cụm từ & Cách kết hợp

ephah measure

thước ephah

ephah grain

hạt ephah

ephah basket

giỏ ephah

ephah quantity

lượng ephah

ephah size

kích thước ephah

ephah standard

tiêu chuẩn ephah

ephah weight

trọng lượng ephah

ephah capacity

dung lượng ephah

ephah measuremen

đo lường ephah

ephah usage

sử dụng ephah

Câu ví dụ

the ephah is a measure used in ancient times.

ephah là một đơn vị đo lường được sử dụng trong thời cổ đại.

she filled the ephah with grains for the market.

Cô ấy đổ đầy ephah bằng ngũ cốc để bán tại chợ.

in biblical times, an ephah was a common measurement.

Trong thời kỳ Kinh Thánh, ephah là một đơn vị đo lường phổ biến.

the recipe calls for an ephah of flour.

Công thức yêu cầu một ephah bột.

he purchased an ephah of barley from the farmer.

Anh ấy đã mua một ephah lúa mạch từ người nông dân.

understanding the ephah helps in studying ancient trade.

Hiểu về ephah giúp nghiên cứu về thương mại cổ đại.

they used an ephah to measure the harvest yield.

Họ sử dụng ephah để đo năng suất thu hoạch.

the ephah was divided into smaller units for convenience.

Ephah được chia thành các đơn vị nhỏ hơn để thuận tiện.

historians often refer to the ephah in their studies.

Các nhà sử học thường đề cập đến ephah trong các nghiên cứu của họ.

she donated an ephah of wheat to the local food bank.

Cô ấy quyên góp một ephah lúa mì cho ngân hàng thực phẩm địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay